字舟Zizhou
HSK 1 · Chương 4

妈妈在哪儿?Hỏi và xác định vị trí

8 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

8 từ & cụm mới
Người, sự vật và đại từ

儿子

érzi
DANH TỪcon trai
Ví dụ

māma zài jiā lǐ érzi zài wài

妈妈在家里,儿子在外。Mẹ ở trong nhà, con trai ở ngoài.
Người, sự vật và đại từ

哪

nǎ
ĐẠI TỪnào; cái nào
Ví dụ

nǎ zhī gǒu shì tā de

哪只狗是他的?Con chó nào là của anh ấy?
Người, sự vật và đại từ

狗

gǒu
DANH TỪchó
Ví dụ

nǎ zhī gǒu shì tā de

哪只狗是他的?Con chó nào là của anh ấy?
Ví dụ

tā de gǒu duō

他的狗多。Anh ấy có nhiều chó.
Người, sự vật và đại từ

妈妈

māma
DANH TỪmẹ
Ví dụ

māma zài nǎr

妈妈在哪儿?Mẹ ở đâu?
Ví dụ

māma zài jiā lǐ érzi zài wài

妈妈在家里,儿子在外。Mẹ ở trong nhà, con trai ở ngoài.
Người, sự vật và đại từ

多

duō
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · ĐẠI TỪnhiều; bao nhiêu (mức độ)
Ví dụ

tā de gǒu duō

他的狗多。Anh ấy có nhiều chó.
Người, sự vật và đại từ

外

wài
DANH TỪbên ngoài
Ví dụ

māma zài jiā lǐ érzi zài wài

妈妈在家里,儿子在外。Mẹ ở trong nhà, con trai ở ngoài.
Người, sự vật và đại từ

衣服

yīfu
DANH TỪquần áo
Ví dụ

māma de yīfu zài jiā lǐ

妈妈的衣服在家里。Quần áo của mẹ ở trong nhà.
Mô tả, số và từ chức năng

只

zhī
LƯỢNG TỪlượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
Ví dụ

nǎ zhī gǒu shì tā de

哪只狗是他的?Con chó nào là của anh ấy?