Người, sự vật và đại từ
儿子
érziDANH TỪcon trai
Ví dụ
māma zài jiā lǐ érzi zài wài
妈妈在家里,儿子在外。Mẹ ở trong nhà, con trai ở ngoài.māma zài jiā lǐ érzi zài wài
妈妈在家里,儿子在外。Mẹ ở trong nhà, con trai ở ngoài.nǎ zhī gǒu shì tā de
哪只狗是他的?Con chó nào là của anh ấy?nǎ zhī gǒu shì tā de
哪只狗是他的?Con chó nào là của anh ấy?tā de gǒu duō
他的狗多。Anh ấy có nhiều chó.māma zài nǎr
妈妈在哪儿?Mẹ ở đâu?māma zài jiā lǐ érzi zài wài
妈妈在家里,儿子在外。Mẹ ở trong nhà, con trai ở ngoài.tā de gǒu duō
他的狗多。Anh ấy có nhiều chó.māma zài jiā lǐ érzi zài wài
妈妈在家里,儿子在外。Mẹ ở trong nhà, con trai ở ngoài.māma de yīfu zài jiā lǐ
妈妈的衣服在家里。Quần áo của mẹ ở trong nhà.nǎ zhī gǒu shì tā de
哪只狗是他的?Con chó nào là của anh ấy?