Sai khiến
让
ràngĐỘNG TỪđể; cho phép; bảo; khiến
Ví dụ
lǎoshī ràng nǐ zuò shénme
老师让你做什么?Giáo viên yêu cầu bạn làm gì?Ví dụ
lǎoshī ràng wǒ jièshào zìjǐ de àihào
老师让我介绍自己的爱好。Giáo viên yêu cầu tôi giới thiệu sở thích của mình.lǎoshī ràng nǐ zuò shénme
老师让你做什么?Giáo viên yêu cầu bạn làm gì?lǎoshī ràng wǒ jièshào zìjǐ de àihào
老师让我介绍自己的爱好。Giáo viên yêu cầu tôi giới thiệu sở thích của mình.