字舟Zizhou
HSK 2 · Chương 8

老师让我介绍自己的爱好Sai khiến, nhờ vả & chuyển giao

1 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

1 từ & cụm mới
Sai khiến

让

ràng
ĐỘNG TỪđể; cho phép; bảo; khiến
Ví dụ

lǎoshī ràng nǐ zuò shénme

老师让你做什么?Giáo viên yêu cầu bạn làm gì?
Ví dụ

lǎoshī ràng wǒ jièshào zìjǐ de àihào

老师让我介绍自己的爱好。Giáo viên yêu cầu tôi giới thiệu sở thích của mình.