Quan hệ gia đình
关系
guānxìDANH TỪquan hệ
Ví dụ
nǐ hé jiārén de guānxì zěnmeyàng
你和家人的关系怎么样?Quan hệ của bạn với gia đình thế nào?nǐ hé jiārén de guānxì zěnmeyàng
你和家人的关系怎么样?Quan hệ của bạn với gia đình thế nào?jiànmiàn wǒmen jiěmèi yìqǐ huí jiā
见面,我们姐妹一起回家。Có gặp, chị em chúng tôi cùng về nhà.hěn hǎo wǒ shūshu hé tā de àiren yě jīngcháng lái wǒ jiā
很好,我叔叔和他的爱人也经常来我家。Rất tốt, chú tôi và người bạn đời của chú ấy cũng thường đến nhà tôi.hěn hǎo wǒ shūshu hé tā de àiren yě jīngcháng lái wǒ jiā
很好,我叔叔和他的爱人也经常来我家。Rất tốt, chú tôi và người bạn đời của chú ấy cũng thường đến nhà tôi.tāmen yǐjīng jiéhūn le shì fūqī
他们已经结婚了,是夫妻。Họ đã kết hôn rồi, là vợ chồng.tāmen jiéhūn le ma
他们结婚了吗?Họ kết hôn rồi à?tāmen yǐjīng jiéhūn le shì fūqī
他们已经结婚了,是夫妻。Họ đã kết hôn rồi, là vợ chồng.míngtiān fàngjià nǐmen jiànmiàn ma
明天放假,你们见面吗?Ngày mai nghỉ, mọi người có gặp nhau không?míngtiān fàngjià nǐmen jiànmiàn ma
明天放假,你们见面吗?Ngày mai nghỉ, mọi người có gặp nhau không?jiànmiàn wǒmen jiěmèi yìqǐ huí jiā
见面,我们姐妹一起回家。Có gặp, chị em chúng tôi cùng về nhà.wǒ xǐzǎo
我洗澡。Tôi đi tắm.