字舟Zizhou
HSK 3 · Chương 1

我和家人的关系很好Gia đình & quan hệ

9 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

9 từ & cụm mới
Quan hệ gia đình

关系

guānxì
DANH TỪquan hệ
Ví dụ

nǐ hé jiārén de guānxì zěnmeyàng

你和家人的关系怎么样?Quan hệ của bạn với gia đình thế nào?
Quan hệ gia đình

姐妹

jiěmèi
DANH TỪchị em
Ví dụ

jiànmiàn wǒmen jiěmèi yìqǐ huí jiā

见面,我们姐妹一起回家。Có gặp, chị em chúng tôi cùng về nhà.
Quan hệ gia đình

叔叔

shūshu
DANH TỪem trai của bố
Ví dụ

hěn hǎo wǒ shūshu hé tā de àiren yě jīngcháng lái wǒ jiā

很好,我叔叔和他的爱人也经常来我家。Rất tốt, chú tôi và người bạn đời của chú ấy cũng thường đến nhà tôi.
Quan hệ gia đình

爱人

àiren
DANH TỪvợ/chồng; bạn đời
Ví dụ

hěn hǎo wǒ shūshu hé tā de àiren yě jīngcháng lái wǒ jiā

很好,我叔叔和他的爱人也经常来我家。Rất tốt, chú tôi và người bạn đời của chú ấy cũng thường đến nhà tôi.
Quan hệ gia đình

夫妻

fūqī
DANH TỪvợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
Ví dụ

tāmen yǐjīng jiéhūn le shì fūqī

他们已经结婚了,是夫妻。Họ đã kết hôn rồi, là vợ chồng.
Động-tân ly hợp

结婚

jiéhūn
ĐỘNG TỪkết hôn
Ví dụ

tāmen jiéhūn le ma

他们结婚了吗?Họ kết hôn rồi à?
Ví dụ

tāmen yǐjīng jiéhūn le shì fūqī

他们已经结婚了,是夫妻。Họ đã kết hôn rồi, là vợ chồng.
Động-tân ly hợp

放假

fàngjià
ĐỘNG TỪnghỉ; được nghỉ
Ví dụ

míngtiān fàngjià nǐmen jiànmiàn ma

明天放假,你们见面吗?Ngày mai nghỉ, mọi người có gặp nhau không?
Động-tân ly hợp

见面

jiànmiàn
ĐỘNG TỪgặp mặt; gặp nhau
Ví dụ

míngtiān fàngjià nǐmen jiànmiàn ma

明天放假,你们见面吗?Ngày mai nghỉ, mọi người có gặp nhau không?
Ví dụ

jiànmiàn wǒmen jiěmèi yìqǐ huí jiā

见面,我们姐妹一起回家。Có gặp, chị em chúng tôi cùng về nhà.
Động-tân ly hợp

洗澡

xǐzǎo
ĐỘNG TỪtắm
Ví dụ

wǒ xǐzǎo

我洗澡。Tôi đi tắm.