字舟Zizhou
HSK 3 · Chương 5

我一件一件地试衣服Thử hàng & đánh giá vừa phải

6 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

6 từ & cụm mới
Thử & đánh giá

试

shì
ĐỘNG TỪthử
Ví dụ

wǒ huì yī jiàn yī jiàn de shì

我会一件一件地试。Tôi sẽ thử từng món một.
Thử & đánh giá

满意

mǎnyì
ĐỘNG TỪhài lòng
Ví dụ

bù dà bù xiǎo wǒ hěn mǎnyì

不大不小,我很满意。Không to không nhỏ, tôi rất hài lòng.
Thử & đánh giá

差

chà
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪkhác; kém; sai
Ví dụ

wǒ yǐwéi huì hěn guì qíshí zhè jiàn bù chà

我以为会很贵,其实这件不差。Tôi tưởng sẽ rất đắt, thật ra món này không tệ.
Kinh nghiệm mua sắm

平时

píngshí
DANH TỪthường lệ
Ví dụ

nǐ píngshí zěnme mǎi yīfu

你平时怎么买衣服?Bình thường bạn mua quần áo thế nào?
Kinh nghiệm mua sắm

外地

wàidì
DANH TỪcác khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
Ví dụ

wǒ zài wàidì mǎi de

我在外地买的。Tôi mua ở nơi khác.
Kinh nghiệm mua sắm

以为

yǐwéi
ĐỘNG TỪtưởng; cho rằng (thường là nhận định không đúng)
Ví dụ

wǒ yǐwéi huì hěn guì qíshí zhè jiàn bù chà

我以为会很贵,其实这件不差。Tôi tưởng sẽ rất đắt, thật ra món này không tệ.