Thử & đánh giá
试
shìĐỘNG TỪthử
Ví dụ
wǒ huì yī jiàn yī jiàn de shì
我会一件一件地试。Tôi sẽ thử từng món một.wǒ huì yī jiàn yī jiàn de shì
我会一件一件地试。Tôi sẽ thử từng món một.bù dà bù xiǎo wǒ hěn mǎnyì
不大不小,我很满意。Không to không nhỏ, tôi rất hài lòng.wǒ yǐwéi huì hěn guì qíshí zhè jiàn bù chà
我以为会很贵,其实这件不差。Tôi tưởng sẽ rất đắt, thật ra món này không tệ.nǐ píngshí zěnme mǎi yīfu
你平时怎么买衣服?Bình thường bạn mua quần áo thế nào?wǒ zài wàidì mǎi de
我在外地买的。Tôi mua ở nơi khác.wǒ yǐwéi huì hěn guì qíshí zhè jiàn bù chà
我以为会很贵,其实这件不差。Tôi tưởng sẽ rất đắt, thật ra món này không tệ.