Di chuyển
出发
chūfāĐỘNG TỪkhởi hành
Ví dụ
yóukè shénme shíhou chūfā
游客什么时候出发?Du khách xuất phát khi nào?Ví dụ
shàngwǔ shí diǎn chūfā yǐqián wǒmen xiān chī fàn
上午十点。出发以前,我们先吃饭。Mười giờ sáng. Trước khi xuất phát, chúng tôi ăn trước.yóukè shénme shíhou chūfā
游客什么时候出发?Du khách xuất phát khi nào?shàngwǔ shí diǎn chūfā yǐqián wǒmen xiān chī fàn
上午十点。出发以前,我们先吃饭。Mười giờ sáng. Trước khi xuất phát, chúng tôi ăn trước.yóukè shénme shíhou chūfā
游客什么时候出发?Du khách xuất phát khi nào?