字舟Zizhou
HSK 3 · Chương 9

我们已经把这个问题解决好了Xử lý kết quả với 把 & 被

7 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

7 từ & cụm mới
Xử lý & lựa chọn

解决

jiějué
ĐỘNG TỪgiải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)
Ví dụ

zhège wèntí jiějué le ma

这个问题解决了吗?Vấn đề này đã giải quyết chưa?
Ví dụ

wǒmen yǐjīng bǎ zhège wèntí jiějué hǎo le

我们已经把这个问题解决好了。Chúng tôi đã giải quyết ổn thỏa vấn đề này.
Xử lý & lựa chọn

方向

fāngxiàng
DANH TỪhướng; phương hướng
Ví dụ

fāngxiàng xiě xià lái le ma

方向写下来了吗?Phương hướng đã ghi lại chưa?
Ví dụ

wǒ bǎ fāngxiàng xiě xià lái le

我把方向写下来了。Tôi đã ghi lại phương hướng.
Xử lý & lựa chọn

了解

liǎojiě
ĐỘNG TỪhiểu
Ví dụ

zhège jìjié de tiānqì nǐ liǎojiě ma

这个季节的天气,你了解吗?Bạn có hiểu thời tiết của mùa này không?
Ví dụ

liǎojiě xiàtiān zhèlǐ hěn rè

了解,夏天这里很热。Có, mùa hè ở đây rất nóng.
Xử lý & lựa chọn

选

xuǎn
ĐỘNG TỪchọn
Ví dụ

wǒ yǐjīng bǎ shíjiān xuǎn hǎo le.

我已经把时间选好了。Tôi đã chọn xong thời gian.
Mùa & nơi chốn

季节

jìjié
DANH TỪthời gian
Ví dụ

zhège jìjié de tiānqì nǐ liǎojiě ma

这个季节的天气,你了解吗?Bạn có hiểu thời tiết của mùa này không?
Mùa & nơi chốn

夏天

xiàtiān
DANH TỪmùa hè
Ví dụ

liǎojiě xiàtiān zhèlǐ hěn rè

了解,夏天这里很热。Có, mùa hè ở đây rất nóng.
Ví dụ

zhège yuán xiàtiān hěn piàoliang ma

这个园夏天很漂亮吗?Khu vườn/khuôn viên này vào mùa hè có đẹp không?
Mùa & nơi chốn

园

yuán
DANH TỪvườn; khuôn viên
Ví dụ

zhège yuán xiàtiān hěn piàoliang ma

这个园夏天很漂亮吗?Khu vườn/khuôn viên này vào mùa hè có đẹp không?