字舟Zizhou
HSK 3 · Chương 10

今天的会比昨天的晚开十分钟So sánh số lượng & sự xuất hiện

6 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

6 từ & cụm mới
Tòa nhà & đồ vật

冰箱

bīngxiāng
DANH TỪtủ lạnh
Ví dụ

bàngōngshì lǐ bān lái le yī gè bīngxiāng

办公室里搬来了一个冰箱。Trong văn phòng vừa chuyển đến một chiếc tủ lạnh.
Tòa nhà & đồ vật

楼梯

lóutī
DANH TỪcầu thang
Ví dụ

lóutī shàng zěnme le

楼梯上怎么了?Trên cầu thang có chuyện gì?
Ví dụ

lóutī shàng zǒu xià lái yī gè rén

楼梯上走下来一个人。Từ trên cầu thang có một người đi xuống.
Tòa nhà & đồ vật

脏

zāng
TÍNH TỪbẩn
Ví dụ

wǒ bù rènshi tā hěn xiàng wǒ de péngyou yīfu hái yǒudiǎnr zāng

我不认识,他很像我的朋友,衣服还有点儿脏。Tôi không quen; anh ấy rất giống bạn tôi, quần áo còn hơi bẩn.
Người & công việc

身边

shēnbiān
DANH TỪbên cạnh; quanh mình
Ví dụ

nǐ shēnbiān nàge rén shì shéi/shuí

你身边那个人是谁?Người bên cạnh bạn là ai?
Người & công việc

像

xiàng
ĐỘNG TỪgiống
Ví dụ

wǒ bù rènshi tā hěn xiàng wǒ de péngyou yīfu hái yǒudiǎnr zāng

我不认识,他很像我的朋友,衣服还有点儿脏。Tôi không quen; anh ấy rất giống bạn tôi, quần áo còn hơi bẩn.
Người & công việc

会

huì
DANH TỪbiết; có thể (do học được)
Ví dụ

jīntiān de huì jǐ diǎn kāishǐ

今天的会几点开始?Cuộc họp hôm nay bắt đầu lúc mấy giờ?
Ví dụ

jīntiān de huì bǐ zuótiān de wǎn kāi shí fēnzhōng

今天的会比昨天的晚开十分钟。Cuộc họp hôm nay bắt đầu muộn hơn hôm qua mười phút.