Tòa nhà & đồ vật
冰箱
bīngxiāngDANH TỪtủ lạnh
Ví dụ
bàngōngshì lǐ bān lái le yī gè bīngxiāng
办公室里搬来了一个冰箱。Trong văn phòng vừa chuyển đến một chiếc tủ lạnh.bàngōngshì lǐ bān lái le yī gè bīngxiāng
办公室里搬来了一个冰箱。Trong văn phòng vừa chuyển đến một chiếc tủ lạnh.lóutī shàng zěnme le
楼梯上怎么了?Trên cầu thang có chuyện gì?lóutī shàng zǒu xià lái yī gè rén
楼梯上走下来一个人。Từ trên cầu thang có một người đi xuống.wǒ bù rènshi tā hěn xiàng wǒ de péngyou yīfu hái yǒudiǎnr zāng
我不认识,他很像我的朋友,衣服还有点儿脏。Tôi không quen; anh ấy rất giống bạn tôi, quần áo còn hơi bẩn.nǐ shēnbiān nàge rén shì shéi/shuí
你身边那个人是谁?Người bên cạnh bạn là ai?wǒ bù rènshi tā hěn xiàng wǒ de péngyou yīfu hái yǒudiǎnr zāng
我不认识,他很像我的朋友,衣服还有点儿脏。Tôi không quen; anh ấy rất giống bạn tôi, quần áo còn hơi bẩn.jīntiān de huì jǐ diǎn kāishǐ
今天的会几点开始?Cuộc họp hôm nay bắt đầu lúc mấy giờ?jīntiān de huì bǐ zuótiān de wǎn kāi shí fēnzhōng
今天的会比昨天的晚开十分钟。Cuộc họp hôm nay bắt đầu muộn hơn hôm qua mười phút.