Học tập
重要
zhòngyàoTÍNH TỪquan trọng
Ví dụ
zhège wèntí zhòngyào ma
这个问题重要吗?Vấn đề này quan trọng không?Ví dụ
zhège wèntí yòu zhòngyào yòu nán
这个问题又重要又难。Vấn đề này vừa quan trọng vừa khó.zhège wèntí zhòngyào ma
这个问题重要吗?Vấn đề này quan trọng không?zhège wèntí yòu zhòngyào yòu nán
这个问题又重要又难。Vấn đề này vừa quan trọng vừa khó.nǐ zěnme fùxí
你怎么复习?Bạn ôn bài thế nào?wǒ yìbiān fùxí yìbiān tīng yīnyuè
我一边复习,一边听音乐。Tôi vừa ôn bài vừa nghe nhạc.tā yìbiān zǒu yìbiān jiǎng
他一边走,一边讲。Ông ấy vừa đi vừa nói.nǐ de chūzhōng zài nǎlǐ
你的初中在哪里?Trường cấp hai của bạn ở đâu?wǒ de chūzhōng zài zhège shì
我的初中在这个市。Trường cấp hai của tôi ở thành phố này.wǒ de chūzhōng zài zhège shì
我的初中在这个市。Trường cấp hai của tôi ở thành phố này.xiàozhǎng jīntiān zěnmeyàng
校长今天怎么样?Hôm nay hiệu trưởng thế nào?xiàozhǎng yòu máng yòu zháojí
校长又忙又着急。Hiệu trưởng vừa bận vừa sốt ruột.xiàozhǎng yòu máng yòu zháojí
校长又忙又着急。Hiệu trưởng vừa bận vừa sốt ruột.