字舟Zizhou
HSK 3 · Chương 11

校长又忙又着急,一边走一边讲Hai đặc điểm & hai hành động song song

7 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

7 từ & cụm mới
Học tập

重要

zhòngyào
TÍNH TỪquan trọng
Ví dụ

zhège wèntí zhòngyào ma

这个问题重要吗?Vấn đề này quan trọng không?
Ví dụ

zhège wèntí yòu zhòngyào yòu nán

这个问题又重要又难。Vấn đề này vừa quan trọng vừa khó.
Học tập

复习

fùxí
ĐỘNG TỪôn tập; ôn lại
Ví dụ

nǐ zěnme fùxí

你怎么复习?Bạn ôn bài thế nào?
Ví dụ

wǒ yìbiān fùxí yìbiān tīng yīnyuè

我一边复习,一边听音乐。Tôi vừa ôn bài vừa nghe nhạc.
Học tập

讲

jiǎng
ĐỘNG TỪnói; giảng; kể
Ví dụ

tā yìbiān zǒu yìbiān jiǎng

他一边走,一边讲。Ông ấy vừa đi vừa nói.
Học tập

初中

chūzhōng
DANH TỪtrường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])
Ví dụ

nǐ de chūzhōng zài nǎlǐ

你的初中在哪里?Trường cấp hai của bạn ở đâu?
Ví dụ

wǒ de chūzhōng zài zhège shì

我的初中在这个市。Trường cấp hai của tôi ở thành phố này.
Trường & địa điểm

市

shì
DANH TỪchợ
Ví dụ

wǒ de chūzhōng zài zhège shì

我的初中在这个市。Trường cấp hai của tôi ở thành phố này.
Trường & địa điểm

校长

xiàozhǎng
DANH TỪ(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
Ví dụ

xiàozhǎng jīntiān zěnmeyàng

校长今天怎么样?Hôm nay hiệu trưởng thế nào?
Ví dụ

xiàozhǎng yòu máng yòu zháojí

校长又忙又着急。Hiệu trưởng vừa bận vừa sốt ruột.
Trường & địa điểm

着急

zháojí
TÍNH TỪlo lắng; cảm thấy lo âu
Ví dụ

xiàozhǎng yòu máng yòu zháojí

校长又忙又着急。Hiệu trưởng vừa bận vừa sốt ruột.