字舟Zizhou
HSK 3 · Chương 2

我想吃一碗米饭Ăn uống & gọi món

9 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

9 từ & cụm mới
Văn hóa & dụng cụ

筷子

kuàizi
DANH TỪđũa
Ví dụ

Zhōngguó rén chī fàn de shíhou ná kuàizi ma

中国人吃饭的时候拿筷子吗?Người Trung Quốc có dùng đũa khi ăn không?
Ví dụ

hěn duō Zhōngguó rén chī fàn de shíhou ná kuàizi mǐfàn zài wǎn lǐ yě yǒu rén hē jiǔ

很多中国人吃饭的时候拿筷子,米饭在碗里,也有人喝酒。Nhiều người Trung Quốc dùng đũa khi ăn; cơm ở trong bát và cũng có người uống rượu.
Văn hóa & dụng cụ

碗

wǎn
DANH TỪbát
Ví dụ

hěn duō Zhōngguó rén chī fàn de shíhou ná kuàizi mǐfàn zài wǎn lǐ yě yǒu rén hē jiǔ

很多中国人吃饭的时候拿筷子,米饭在碗里,也有人喝酒。Nhiều người Trung Quốc dùng đũa khi ăn; cơm ở trong bát và cũng có người uống rượu.
Văn hóa & dụng cụ

酒

jiǔ
DANH TỪrượu (đặc biệt là rượu gạo)
Ví dụ

hěn duō Zhōngguó rén chī fàn de shíhou ná kuàizi mǐfàn zài wǎn lǐ yě yǒu rén hē jiǔ

很多中国人吃饭的时候拿筷子,米饭在碗里,也有人喝酒。Nhiều người Trung Quốc dùng đũa khi ăn; cơm ở trong bát và cũng có người uống rượu.
Ví dụ

wǒ yào lǜchá bù yào táng wǒ bù hē jiǔ

我要绿茶,不要糖。我不喝酒。Tôi muốn trà xanh, không đường. Tôi không uống rượu.
Món & khẩu vị

甜

tián
TÍNH TỪngọt
Ví dụ

yào zhèlǐ de bīngjīlíng hěn tián

要,这里的冰激凌很甜。Có, kem ở đây rất ngọt.
Món & khẩu vị

冰

bīng
DANH TỪbăng; làm lạnh; ướp lạnh
Ví dụ

hē shénme yào bīng de ma

喝什么?要冰的吗?Uống gì? Có muốn đồ lạnh không?
Món & khẩu vị

冰激凌

bīngjīlíng
DANH TỪkem; kem lạnh
Ví dụ

chī wán yào bīngjīlíng ma

吃完要冰激凌吗?Ăn xong có muốn kem không?
Ví dụ

yào zhèlǐ de bīngjīlíng hěn tián

要,这里的冰激凌很甜。Có, kem ở đây rất ngọt.
Món & khẩu vị

糖

táng
DANH TỪđường
Ví dụ

wǒ yào lǜchá bù yào táng wǒ bù hē jiǔ

我要绿茶,不要糖。我不喝酒。Tôi muốn trà xanh, không đường. Tôi không uống rượu.
Gọi món & suy đoán

菜单

càidān
DANH TỪthực đơn
Ví dụ

zhè jiā fàndiàn de càidān nǐ kàn guo ma

这家饭店的菜单你看过吗?Bạn đã từng xem thực đơn của nhà hàng này chưa?
Gọi món & suy đoán

好像

hǎoxiàng
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪhình như; dường như; giống như
Ví dụ

wǒ hǎoxiàng zài nǎr kàn guo

我好像在哪儿看过。Hình như tôi từng xem ở đâu đó.