字舟Zizhou
学
Học chữ · Cấp 1

学 / 學

PinyinxuéHán ViệtHỌC
Động từ

học · học tập

学 nghĩa là “học”. Thường gặp trong 学习 (học tập), 学生 (học sinh) và 学校 (trường học).

8 nétBộ 子Cấp 1Viết cấp 158 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 学 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Liên hệ Hán ViệtLiên hệ rõ

HỌC

HỌC là âm Hán Việt của 學/学, và nghĩa vẫn rất gần tiếng Việt “học”. Hai liên hệ dễ nhớ là “học sinh” (学生) và “học tập” (学习).

học sinh学生

学 là chữ đầu trong 学生, đúng với “học” trong “học sinh”.

học tập学习

学习 nghĩa là “học, học tập” trong tiếng Trung hiện đại.

Lưu ý: Hán Việt giúp gợi nghĩa; cách đọc tiếng Trung là xué.

Từ vựng

Từ thường gặp có 学

11 từ
大学dàxuétrường đại học
放学fàng∥xuétan học
上学shàng∥xuéđi học
同学tóngxuébạn học; bạn cùng lớp
小学xiǎoxuétrường tiểu học; trường cấp một
学生xué·shēnghọc sinh
学习xuéxíhọc tập
学校xuéxiàotrường học
学院xuéyuànhọc viện; trường cao đẳng
中学zhōngxuétrường trung học
大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & thành phần

Bộ 子 · 8 nét

子Bộ thủBộ số 39 trong hệ tra cứu Unicode.
学Số nét8 nét.
⺍phần trênba nét ở phần trên của dạng giản thể
冖mịchnét bao ở giữa chữ
子tửphần dưới; cũng là bộ dùng để tra chữ
學phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.
Gợi nhớ

Gợi nhớ chữ 学

Phần 子 ở dưới là một điểm dễ nhận ra. Hãy nhớ 学 cùng hai từ quen: 学生 và 学习.

Ví dụ

Từ và câu có 学

Từ ghép, cụm từ và câu ví dụ đã biên soạn.

01Từ
学习
xuéxí

học tập

02Cụm
学中文
xué Zhōngwén

học tiếng Trung

03Câu
我学中文。
Wǒ xué Zhōngwén.

Tôi học tiếng Trung.