字舟Zizhou
中
Học chữ · Cấp 1

中

PinyinzhōngHán ViệtTRUNG
Danh từ

giữa · trung tâm

中 thường có nghĩa “giữa, trung tâm”. Chữ này cũng xuất hiện trong 中国 (Trung Quốc), 中文 (tiếng Trung) và 中间 (ở giữa).

4 nétBộ 丨Cấp 1Viết cấp 152 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 中 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Cách đọc khác: zhòng — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Liên hệ Hán ViệtLiên hệ rõ

TRUNG

TRUNG là âm Hán Việt của 中 và vẫn giữ rõ nghĩa “giữa, trung tâm”. “Trung tâm” và “trung gian” là hai liên hệ dễ nhớ.

trung tâm中心

中心 nghĩa là “trung tâm”; 中 tương ứng với “trung”.

trung gian中间

中间 nghĩa là “ở giữa”; 中 tương ứng với “trung”.

Lưu ý: Với 中国 (Trung Quốc) và 中文 (tiếng Trung), nên học nghĩa của cả từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 中

11 từ
中国ZhōngguóTrung Quốc
中间zhōngjiānở giữa
中文Zhōngwéntiếng Trung
中午zhōngwǔbuổi trưa
中学zhōngxuétrường trung học
中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
高中gāozhōngtrường trung học phổ thông
其中qízhōngtrong số
心中xīnzhōngđiểm trung tâm
中餐zhōngcānmón Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc
中级zhōngjícấp trung (trong hệ thống phân cấp)
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & thành phần

Bộ 丨 · 4 nét

丨Bộ thủBộ số 2 trong hệ tra cứu Unicode.
中Số nét4 nét.
口khẩuphần khung của chữ
丨cổnnét dọc đi qua giữa; cũng là bộ dùng để tra chữ
Gợi nhớ

Gợi nhớ chữ 中

Nét dọc đi qua giữa khung là dấu hiệu dễ nhận nhất của 中, đồng thời gợi nghĩa “ở giữa”.

Ví dụ

Từ và câu có 中

Từ ghép, cụm từ và câu ví dụ đã biên soạn.

01Từ
中文
Zhōngwén

tiếng Trung

02Cụm
中国人
Zhōngguó rén

người Trung Quốc

03Câu
我学中文。
Wǒ xué Zhōngwén.

Tôi học tiếng Trung.