Loại từ & cách dùngCấp 1
Dùng 我 như một từ
Đại từ
Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.
tôi · mình
我 là đại từ ngôi thứ nhất, thường dịch là “tôi”, “mình” hoặc “ta” tùy ngữ cảnh.
Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.
NGÃ là âm Hán Việt của 我. Liên hệ này còn thấy trong “vô ngã” (無我) và “ngã chấp” (我執); trong tiếng Trung hiện đại, 我 là đại từ “tôi, mình”.
我 mang nghĩa “cái tôi, bản thân” trong 无我.
Trong 我执, 我 mang nghĩa “cái tôi, bản thân”.
Lưu ý: Đừng nhầm với “ngã” trong “té ngã”; đó là một từ khác.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.
我 khó tách thành các phần có nghĩa hữu ích cho người mới học. Nên nhớ cả hình chữ và học cùng 我们, 我的, 我是…
Từ ghép, cụm từ và câu ví dụ đã biên soạn.
chúng tôi / chúng ta
bạn của tôi
Tôi là học sinh.