字舟Zizhou
我
Học chữ · Cấp 1

我

PinyinwǒHán ViệtNGÃ
Đại từ

tôi · mình

我 là đại từ ngôi thứ nhất, thường dịch là “tôi”, “mình” hoặc “ta” tùy ngữ cảnh.

7 nétBộ 戈Cấp 1Viết cấp 13 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 我 như một từ

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Liên hệ Hán ViệtÍt dùng trong tiếng Việt

NGÃ

NGÃ là âm Hán Việt của 我. Liên hệ này còn thấy trong “vô ngã” (無我) và “ngã chấp” (我執); trong tiếng Trung hiện đại, 我 là đại từ “tôi, mình”.

vô ngã无我

我 mang nghĩa “cái tôi, bản thân” trong 无我.

ngã chấp我执

Trong 我执, 我 mang nghĩa “cái tôi, bản thân”.

Lưu ý: Đừng nhầm với “ngã” trong “té ngã”; đó là một từ khác.

Từ vựng

Từ thường gặp có 我

2 từ
我们wǒmenchúng tôi, chúng ta
自我zìwǒtự
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & thành phần

Bộ 戈 · 7 nét

戈Bộ thủBộ số 62 trong hệ tra cứu Unicode.
我Số nét7 nét.
戈quabộ dùng để tra chữ; không nên suy nghĩa hiện đại của 我 chỉ từ thành phần này
Gợi nhớ

Gợi nhớ chữ 我

我 khó tách thành các phần có nghĩa hữu ích cho người mới học. Nên nhớ cả hình chữ và học cùng 我们, 我的, 我是…

Ví dụ

Từ và câu có 我

Từ ghép, cụm từ và câu ví dụ đã biên soạn.

01Từ
我们
wǒmen

chúng tôi / chúng ta

02Cụm
我的朋友
wǒ de péngyou

bạn của tôi

03Câu
我是学生。
Wǒ shì xuésheng.

Tôi là học sinh.