字舟Zizhou
HSK 1 · Chương 8

总结三Ôn chặng 3 · Mở rộng giao tiếp

11 từ trọng tâm6 mẫu câu tổng hợpTổng kết Bài 25–35

Từ trọng tâm

11 từ trọng tâm
Bài 25–29

会

huì
ĐỘNG TỪbiết; có thể (do học được)
Ví dụ

nǐ huì xiě zhège zì ma

你会写这个字吗?Bạn biết viết chữ này không?
Bài 25–29

你们

nǐmen
ĐẠI TỪcác bạn
Bài 25–29

吧

ba
TRỢ TỪtrợ từ ngữ khí: nhé; đi; chắc là
Bài 25–29

看见

kànjiàn
ĐỘNG TỪnhìn thấy
Bài 25–29

东西

dōngxi
DANH TỪđồ vật; thứ
Ví dụ

zhèxiē dōngxi shì wǒ de.

这些东西是我的。Những đồ này là của tôi.
Ví dụ

zhè shì wǒ de dōngxi.

这是我的东西。Đây là đồ của tôi.
Bài 30–34

点

diǎn
LƯỢNG TỪđiểm; giờ; một chút
Bài 30–34

可以

kěyǐ
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪcó thể
Ví dụ

wǒ kěyǐ wèn ma?

我可以问吗?Tôi có thể hỏi không?
Bài 30–34

怎么

zěnme
ĐẠI TỪthế nào; làm sao
Bài 30–34

中国

Zhōngguó
DANH TỪTrung Quốc
Bài 30–34

怎么样

zěnmeyàng
ĐẠI TỪnhư thế nào?
Bài 35

第

dì
TIỀN TỐthứ…; tiền tố chỉ số thứ tự
Ví dụ

dì yī běn shū shì wǒ de.

第一本书是我的。Quyển sách thứ nhất là của tôi.
Ví dụ

dì èr běn shū shì tā de.

第二本书是她的。Quyển sách thứ hai là của cô ấy.