Lịch theo tuần
周
zhōuDANH TỪtuần
Ví dụ
zhè zhōu wǒ gēn tóngxué yìqǐ xuéxí
这周我跟同学一起学习。Tuần này tôi học cùng bạn học.Ví dụ
xià zhōu wǒ yǒu kǎoshì
下周我有考试。Tuần sau tôi có kỳ thi.zhè zhōu wǒ gēn tóngxué yìqǐ xuéxí
这周我跟同学一起学习。Tuần này tôi học cùng bạn học.xià zhōu wǒ yǒu kǎoshì
下周我有考试。Tuần sau tôi có kỳ thi.zhè zhōu bǐ xià zhōu máng
这周比下周忙。Tuần này bận hơn tuần sau.zhè zhōu wǒ gēn tóngxué yìqǐ xuéxí
这周我跟同学一起学习。Tuần này tôi học cùng bạn học.nǐ gēn tóngxué shuō Zhōngwén ma
你跟同学说中文吗?Bạn có nói tiếng Trung với bạn học không?