字舟Zizhou
HSK 2 · Chương 4

因为工作,我有事情要做Công việc & lý do

2 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

2 từ & cụm mới
Việc cần làm

事情

shìqing
DANH TỪsự việc; vấn đề; điều; công việc
Ví dụ

yīnwèi gōngzuò wǒ yǒu shìqing yào zuò

因为工作,我有事情要做。Vì công việc, tôi có việc cần làm.
Nguyên nhân

因为

yīnwèi
GIỚI TỪ · LIÊN TỪbởi vì
Ví dụ

yīnwèi gōngzuò wǒ yǒu shìqing yào zuò

因为工作,我有事情要做。Vì công việc, tôi có việc cần làm.