字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 15

大约三分之一的读者在周末前后出行Ước lượng & tỉ lệ: 大约、左右、前后, phân số, % và bội số

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Công việc & thủ tục

出租

chūzū
ĐỘNG TỪcho thuê
Ví dụ

zhè jiā gōngsī chūzū de chē dàyuē yǒu wǔ shí liàng

这家公司出租的车大约有五十辆。Công ty này có khoảng năm mươi chiếc xe cho thuê.
Công việc & thủ tục

加班

jiābān
ĐỘNG TỪlàm thêm giờ
Ví dụ

zhōumò qiánhòu jiābān de rén bǐjiào shǎo

周末前后加班的人比较少。Vào khoảng cuối tuần, số người làm thêm giờ khá ít.
Công việc & thủ tục

签证

qiānzhèng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthị thực; visa
Ví dụ

bàn qiānzhèng shí tiánxiě biǎogé dàyuē xūyào èr shí fēnzhōng

办签证时,填写表格大约需要二十分钟。Khi làm visa, việc điền biểu mẫu mất khoảng hai mươi phút.
Công việc & thủ tục

填写

tiánxiě
ĐỘNG TỪđiền; điền vào
Ví dụ

bàn qiānzhèng shí tiánxiě biǎogé dàyuē xūyào èr shí fēnzhōng

办签证时,填写表格大约需要二十分钟。Khi làm visa, việc điền biểu mẫu mất khoảng hai mươi phút.
Công việc & thủ tục

转机

zhuǎnjī
ĐỘNG TỪnối chuyến; chuyển chuyến (máy bay)
Ví dụ

zhè cì zhuǎnjī dàyuē yào děng liǎng gè xiǎoshí

这次转机大约要等两个小时。Lần nối chuyến này phải chờ khoảng hai giờ.
Con người & quan hệ

读者

dúzhě
DANH TỪđộc giả
Ví dụ

dàyuē sān fēn zhī yī de dúzhě zài zhōumò qiánhòu chūxíng

大约三分之一的读者在周末前后出行。Khoảng một phần ba độc giả đi lại vào khoảng cuối tuần.
Con người & quan hệ

聚餐

jùcān
ĐỘNG TỪtụ họp ăn uống; ăn chung
Ví dụ

jùcān dàyuē wǎnshang qī diǎn kāishǐ

聚餐大约晚上七点开始。Buổi ăn chung bắt đầu khoảng bảy giờ tối.
Con người & quan hệ

小组

xiǎozǔ
DANH TỪnhóm
Ví dụ

wǒmen xiǎozǔ dàyuē yǒu shí gè rén

我们小组大约有十个人。Nhóm chúng tôi có khoảng mười người.
Con người & quan hệ

友谊

yǒuyì
DANH TỪtình bạn; tình hữu nghị
Ví dụ

tā shīqù le gōngzuò dànshì méiyǒu shīqù yǒuyì

他失去了工作,但是没有失去友谊。Anh ấy mất công việc, nhưng không mất tình bạn.
Đời sống & trạng thái

笨

bèn
TÍNH TỪngốc; vụng về; kém thông minh
Ví dụ

zhège wèntí yǒudiǎnr máfan bù shì yīnwèi nǐ bèn

这个问题有点儿麻烦,不是因为你笨。Vấn đề này hơi phiền phức, không phải vì bạn ngốc.
Đời sống & trạng thái

馒头

mántou
DANH TỪmàn thầu; bánh hấp không nhân
Ví dụ

zhè jiā diàn yī tiān mài yī bǎi gè zuǒyòu de mántou

这家店一天卖一百个左右的馒头。Cửa hàng này mỗi ngày bán khoảng một trăm chiếc màn thầu.
Đời sống & trạng thái

麻烦

máfan
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · DANH TỪrắc rối; bất tiện
Ví dụ

zhège wèntí yǒudiǎnr máfan bù shì yīnwèi nǐ bèn

这个问题有点儿麻烦,不是因为你笨。Vấn đề này hơi phiền phức, không phải vì bạn ngốc.
Đời sống & trạng thái

失去

shīqù
ĐỘNG TỪmất
Ví dụ

tā shīqù le gōngzuò dànshì méiyǒu shīqù yǒuyì

他失去了工作,但是没有失去友谊。Anh ấy mất công việc, nhưng không mất tình bạn.