Công việc & thủ tục
出租
chūzūĐỘNG TỪcho thuê
Ví dụ
zhè jiā gōngsī chūzū de chē dàyuē yǒu wǔ shí liàng
这家公司出租的车大约有五十辆。Công ty này có khoảng năm mươi chiếc xe cho thuê.zhè jiā gōngsī chūzū de chē dàyuē yǒu wǔ shí liàng
这家公司出租的车大约有五十辆。Công ty này có khoảng năm mươi chiếc xe cho thuê.zhōumò qiánhòu jiābān de rén bǐjiào shǎo
周末前后加班的人比较少。Vào khoảng cuối tuần, số người làm thêm giờ khá ít.bàn qiānzhèng shí tiánxiě biǎogé dàyuē xūyào èr shí fēnzhōng
办签证时,填写表格大约需要二十分钟。Khi làm visa, việc điền biểu mẫu mất khoảng hai mươi phút.bàn qiānzhèng shí tiánxiě biǎogé dàyuē xūyào èr shí fēnzhōng
办签证时,填写表格大约需要二十分钟。Khi làm visa, việc điền biểu mẫu mất khoảng hai mươi phút.zhè cì zhuǎnjī dàyuē yào děng liǎng gè xiǎoshí
这次转机大约要等两个小时。Lần nối chuyến này phải chờ khoảng hai giờ.dàyuē sān fēn zhī yī de dúzhě zài zhōumò qiánhòu chūxíng
大约三分之一的读者在周末前后出行。Khoảng một phần ba độc giả đi lại vào khoảng cuối tuần.jùcān dàyuē wǎnshang qī diǎn kāishǐ
聚餐大约晚上七点开始。Buổi ăn chung bắt đầu khoảng bảy giờ tối.wǒmen xiǎozǔ dàyuē yǒu shí gè rén
我们小组大约有十个人。Nhóm chúng tôi có khoảng mười người.tā shīqù le gōngzuò dànshì méiyǒu shīqù yǒuyì
他失去了工作,但是没有失去友谊。Anh ấy mất công việc, nhưng không mất tình bạn.zhège wèntí yǒudiǎnr máfan bù shì yīnwèi nǐ bèn
这个问题有点儿麻烦,不是因为你笨。Vấn đề này hơi phiền phức, không phải vì bạn ngốc.zhè jiā diàn yī tiān mài yī bǎi gè zuǒyòu de mántou
这家店一天卖一百个左右的馒头。Cửa hàng này mỗi ngày bán khoảng một trăm chiếc màn thầu.zhège wèntí yǒudiǎnr máfan bù shì yīnwèi nǐ bèn
这个问题有点儿麻烦,不是因为你笨。Vấn đề này hơi phiền phức, không phải vì bạn ngốc.tā shīqù le gōngzuò dànshì méiyǒu shīqù yǒuyì
他失去了工作,但是没有失去友谊。Anh ấy mất công việc, nhưng không mất tình bạn.