Con người & truyền thông
记者
jìzhěDANH TỪphóng viên; nhà báo
Ví dụ
ménkǒu yǒu shí lái gè jìzhě lái liǎojiě chūxíng qíngkuàng
门口有十来个记者来了解出行情况。Ở cửa có khoảng mười phóng viên đến tìm hiểu tình hình đi lại.ménkǒu yǒu shí lái gè jìzhě lái liǎojiě chūxíng qíngkuàng
门口有十来个记者来了解出行情况。Ở cửa có khoảng mười phóng viên đến tìm hiểu tình hình đi lại.jīntiān yǒu èr shí lái gè shīfu cānjiā huódòng
今天有二十来个师傅参加活动。Hôm nay có khoảng hai mươi người thợ tham gia hoạt động.zhuōzi shàng yǒu yī bǎi lái běn xiǎoshuō
桌子上有一百来本小说。Trên bàn có khoảng một trăm cuốn tiểu thuyết.qǐng yuánliàng wǒ wǒ yǐjīng bǎ xiāoxi zhuǎnfā le
请原谅我,我已经把消息转发了。Xin hãy tha lỗi cho tôi, tôi đã chuyển tiếp thông tin rồi.ménkǒu yǒu shí lái gè jìzhě lái liǎojiě chūxíng qíngkuàng
门口有十来个记者来了解出行情况。Ở cửa có khoảng mười phóng viên đến tìm hiểu tình hình đi lại.zhège dòngzuò wǒ liàn le shí lái cì gǎnjué hěn yǒuxiào
这个动作我练了十来次,感觉很有效。Tôi đã luyện động tác này khoảng mười lần và cảm thấy rất hiệu quả.shí lái gè rén jù zài ménkǒu
十来个人聚在门口。Khoảng mười người tụ tập ở cửa.shí lái piàn yèzi cóng shù shàng luò le xiàlái
十来片叶子从树上落了下来。Khoảng mười chiếc lá đã rơi xuống từ trên cây.qǐng yuánliàng wǒ wǒ yǐjīng bǎ xiāoxi zhuǎnfā le
请原谅我,我已经把消息转发了。Xin hãy tha lỗi cho tôi, tôi đã chuyển tiếp thông tin rồi.gègè bān yǒu sān shí lái gè rén
各个班有三十来个人。Mỗi lớp có khoảng ba mươi người.tā ké le shí lái shēng
他咳了十来声。Anh ấy ho khoảng mười lần.tā de tǐzhòng yǒu qī shí lái qiānkè
他的体重有七十来千克。Cân nặng của anh ấy khoảng bảy mươi ki-lô-gam.zhège dòngzuò wǒ liàn le shí lái cì gǎnjué hěn yǒuxiào
这个动作我练了十来次,感觉很有效。Tôi đã luyện động tác này khoảng mười lần và cảm thấy rất hiệu quả.