字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 15

桌子上有一百来本小说Ước lượng bằng số + 来 + lượng từ

13 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

13 từ & cụm mới
Con người & truyền thông

记者

jìzhě
DANH TỪphóng viên; nhà báo
Ví dụ

ménkǒu yǒu shí lái gè jìzhě lái liǎojiě chūxíng qíngkuàng

门口有十来个记者来了解出行情况。Ở cửa có khoảng mười phóng viên đến tìm hiểu tình hình đi lại.
Con người & truyền thông

师傅

shīfu
DANH TỪthợ lành nghề; sư phụ; cách gọi lịch sự người có tay nghề
Ví dụ

jīntiān yǒu èr shí lái gè shīfu cānjiā huódòng

今天有二十来个师傅参加活动。Hôm nay có khoảng hai mươi người thợ tham gia hoạt động.
Con người & truyền thông

小说

xiǎoshuō
DANH TỪtiểu thuyết
Ví dụ

zhuōzi shàng yǒu yī bǎi lái běn xiǎoshuō

桌子上有一百来本小说。Trên bàn có khoảng một trăm cuốn tiểu thuyết.
Con người & truyền thông

转发

zhuǎnfā
ĐỘNG TỪchuyển tiếp; chia sẻ lại
Ví dụ

qǐng yuánliàng wǒ wǒ yǐjīng bǎ xiāoxi zhuǎnfā le

请原谅我,我已经把消息转发了。Xin hãy tha lỗi cho tôi, tôi đã chuyển tiếp thông tin rồi.
Hành động & di chuyển

出行

chūxíng
ĐỘNG TỪđi lại; ra ngoài đi xa
Ví dụ

ménkǒu yǒu shí lái gè jìzhě lái liǎojiě chūxíng qíngkuàng

门口有十来个记者来了解出行情况。Ở cửa có khoảng mười phóng viên đến tìm hiểu tình hình đi lại.
Hành động & di chuyển

动作

dòngzuò
DANH TỪđộng tác; hành động
Ví dụ

zhège dòngzuò wǒ liàn le shí lái cì gǎnjué hěn yǒuxiào

这个动作我练了十来次,感觉很有效。Tôi đã luyện động tác này khoảng mười lần và cảm thấy rất hiệu quả.
Hành động & di chuyển

聚

jù
ĐỘNG TỪtập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ)
Ví dụ

shí lái gè rén jù zài ménkǒu

十来个人聚在门口。Khoảng mười người tụ tập ở cửa.
Hành động & di chuyển

落

luò
ĐỘNG TỪrơi hoặc rụng
Ví dụ

shí lái piàn yèzi cóng shù shàng luò le xiàlái

十来片叶子从树上落了下来。Khoảng mười chiếc lá đã rơi xuống từ trên cây.
Sức khỏe & đánh giá

原谅

yuánliàng
ĐỘNG TỪtha thứ; bỏ qua lỗi lầm
Ví dụ

qǐng yuánliàng wǒ wǒ yǐjīng bǎ xiāoxi zhuǎnfā le

请原谅我,我已经把消息转发了。Xin hãy tha lỗi cho tôi, tôi đã chuyển tiếp thông tin rồi.
Sức khỏe & đánh giá

各个

gègè
ĐẠI TỪ · PHÓ TỪmỗi; từng; từng người/từng cái
Ví dụ

gègè bān yǒu sān shí lái gè rén

各个班有三十来个人。Mỗi lớp có khoảng ba mươi người.
Sức khỏe & đánh giá

咳

ké
ĐỘNG TỪho; khụ
Ví dụ

tā ké le shí lái shēng

他咳了十来声。Anh ấy ho khoảng mười lần.
Sức khỏe & đánh giá

体重

tǐzhòng
DANH TỪtrọng lượng cơ thể
Ví dụ

tā de tǐzhòng yǒu qī shí lái qiānkè

他的体重有七十来千克。Cân nặng của anh ấy khoảng bảy mươi ki-lô-gam.
Sức khỏe & đánh giá

有效

yǒuxiào
ĐỘNG TỪhiệu quả
Ví dụ

zhège dòngzuò wǒ liàn le shí lái cì gǎnjué hěn yǒuxiào

这个动作我练了十来次,感觉很有效。Tôi đã luyện động tác này khoảng mười lần và cảm thấy rất hiệu quả.