字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 1

这个小问题用不着报警,我们先处理Xử lý việc cần làm với 用不着

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thủ tục & tài khoản

登记

dēngjì
ĐỘNG TỪđăng ký (tên)
Ví dụ

bànshì yǐqián xiān tián zhè zhāng dān zài dēngjì míngzi

办事以前先填这张单,再登记名字。Trước khi làm thủ tục, hãy điền tờ đơn này rồi đăng ký tên.
Thủ tục & tài khoản

登录

dēnglù
ĐỘNG TỪđăng nhập
Ví dụ

dēnglù yǐhòu jiù néng kāitōng fúwù

登录以后就能开通服务。Sau khi đăng nhập thì có thể kích hoạt dịch vụ.
Thủ tục & tài khoản

单

dān
TÍNH TỪ · PHÓ TỪ · DANH TỪ · LƯỢNG TỪphiếu; tờ đơn; đơn lẻ; riêng; chỉ
Ví dụ

bànshì yǐqián xiān tián zhè zhāng dān zài dēngjì míngzi

办事以前先填这张单,再登记名字。Trước khi làm thủ tục, hãy điền tờ đơn này rồi đăng ký tên.
Thủ tục & tài khoản

填

tián
ĐỘNG TỪđiền; điền vào; lấp/nhồi
Ví dụ

bànshì yǐqián xiān tián zhè zhāng dān zài dēngjì míngzi

办事以前先填这张单,再登记名字。Trước khi làm thủ tục, hãy điền tờ đơn này rồi đăng ký tên.
Thủ tục & tài khoản

签

qiān
ĐỘNG TỪký; ký tên
Ví dụ

qǐng bǎ míngpiàn gěi wǒ zài zài zhèlǐ qiān gè zì

请把名片给我,再在这里签个字。Hãy đưa danh thiếp cho tôi rồi ký tên ở đây.
Xử lý & quyết định

处理

chǔlǐ
ĐỘNG TỪxử lý; đối phó
Ví dụ

zhè gè xiǎo wèntí yòng bù zháo bàojǐng wǒmen xiān chǔlǐ

这个小问题用不着报警,我们先处理。Vấn đề nhỏ này không cần báo cảnh sát, chúng ta xử lý trước.
Xử lý & quyết định

改正

gǎizhèng
ĐỘNG TỪsửa chữa
Ví dụ

fāxiàn cuòwù yào mǎshàng gǎizhèng bù néng hūshì

发现错误要马上改正,不能忽视。Phát hiện lỗi thì phải sửa ngay, không được bỏ qua.
Xử lý & quyết định

忽视

hūshì
ĐỘNG TỪsao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
Ví dụ

fāxiàn cuòwù yào mǎshàng gǎizhèng bù néng hūshì

发现错误要马上改正,不能忽视。Phát hiện lỗi thì phải sửa ngay, không được bỏ qua.
Xử lý & quyết định

满足

mǎnzú
ĐỘNG TỪthoả mãn
Ví dụ

zhè gè bànfǎ méifǎr mǎnzú suǒyǒu rén de xūyào

这个办法没法儿满足所有人的需要。Cách này không thể đáp ứng nhu cầu của tất cả mọi người.
Xử lý & quyết định

没法儿

méifǎr
ĐỘNG TỪkhông có cách; không thể
Ví dụ

zhè gè bànfǎ méifǎr mǎnzú suǒyǒu rén de xūyào

这个办法没法儿满足所有人的需要。Cách này không thể đáp ứng nhu cầu của tất cả mọi người.
Dịch vụ & lưu chuyển

开通

kāitōng
ĐỘNG TỪmở; kích hoạt (dịch vụ/tài khoản)
Ví dụ

dēnglù yǐhòu jiù néng kāitōng fúwù

登录以后就能开通服务。Sau khi đăng nhập thì có thể kích hoạt dịch vụ.
Dịch vụ & lưu chuyển

配送

pèisòng
ĐỘNG TỪphân phối; giao hàng
Ví dụ

zhè jiā gōngsī fùzé pèisòng yě kěyǐ bāng nǐ yóujì cáiliào

这家公司负责配送,也可以帮你邮寄材料。Công ty này phụ trách giao hàng và cũng có thể giúp bạn gửi tài liệu qua bưu điện.
Dịch vụ & lưu chuyển

通行

tōngxíng
ĐỘNG TỪlưu thông; đi qua
Ví dụ

xiànzài kěyǐ cóng zhèlǐ tōngxíng

现在可以从这里通行。Bây giờ có thể đi qua đây.
Dịch vụ & lưu chuyển

邮寄

yóujì
ĐỘNG TỪgửi qua bưu điện
Ví dụ

zhè jiā gōngsī fùzé pèisòng yě kěyǐ bāng nǐ yóujì cáiliào

这家公司负责配送,也可以帮你邮寄材料。Công ty này phụ trách giao hàng và cũng có thể giúp bạn gửi tài liệu qua bưu điện.
Dịch vụ & lưu chuyển

名片

míngpiàn
DANH TỪdanh thiếp
Ví dụ

qǐng bǎ míngpiàn gěi wǒ zài zài zhèlǐ qiān gè zì

请把名片给我,再在这里签个字。Hãy đưa danh thiếp cho tôi rồi ký tên ở đây.
Sự cố & thông tin

报警

bàojǐng
ĐỘNG TỪbáo cảnh sát; báo án
Ví dụ

zhè gè xiǎo wèntí yòng bù zháo bàojǐng wǒmen xiān chǔlǐ

这个小问题用不着报警,我们先处理。Vấn đề nhỏ này không cần báo cảnh sát, chúng ta xử lý trước.
Sự cố & thông tin

媒体

méitǐ
DANH TỪtruyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
Ví dụ

méitǐ shuō gōngsī zhèngzài miànlín xīn de wèntí

媒体说公司正在面临新的问题。Truyền thông nói công ty đang đối mặt với vấn đề mới.
Sự cố & thông tin

面临

miànlín
ĐỘNG TỪđối mặt với cái gì đó; đối diện với
Ví dụ

méitǐ shuō gōngsī zhèngzài miànlín xīn de wèntí

媒体说公司正在面临新的问题。Truyền thông nói công ty đang đối mặt với vấn đề mới.
Sự cố & thông tin

证据

zhèngjù
DANH TỪbằng chứng
Ví dụ

jǐngchá kàn le zhèngjù yǐhòu zuòchū le juédìng

警察看了证据以后作出了决定。Sau khi xem chứng cứ, cảnh sát đã đưa ra quyết định.
Sự cố & thông tin

作出

zuòchū
ĐỘNG TỪđưa ra
Ví dụ

jǐngchá kàn le zhèngjù yǐhòu zuòchū le juédìng

警察看了证据以后作出了决定。Sau khi xem chứng cứ, cảnh sát đã đưa ra quyết định.