豆腐
dòufuzhè jiā diàn de dòufu hé hǎixiān hěn yǒu tèsè
这家店的豆腐和海鲜很有特色。Đậu phụ và hải sản của quán này rất có nét đặc sắc.zhè jiā diàn de dòufu hé hǎixiān hěn yǒu tèsè
这家店的豆腐和海鲜很有特色。Đậu phụ và hải sản của quán này rất có nét đặc sắc.māma bǎ huángguā qiē piàn le yòu bǎ tǔdòu qiē kuài le
妈妈把黄瓜切片了,又把土豆切块了。Mẹ đã thái dưa chuột thành lát rồi lại cắt khoai tây thành miếng.māma xiān gěi háizi qiē le yī gè lí zài wèi tā chī fàn
妈妈先给孩子切了一个梨,再喂他吃饭。Mẹ cắt cho đứa trẻ một quả lê trước rồi mới cho nó ăn cơm.jiànkāng yǐnshí yào duō chī shūcài hé yùmǐ
健康饮食要多吃蔬菜和玉米。Ăn uống lành mạnh cần ăn nhiều rau và ngô.māma bǎ huángguā qiē piàn le yòu bǎ tǔdòu qiē kuài le
妈妈把黄瓜切片了,又把土豆切块了。Mẹ đã thái dưa chuột thành lát rồi lại cắt khoai tây thành miếng.zhèlǐ de diǎnxin hé bǐng dōu hěn měiwèi
这里的点心和饼都很美味。Điểm tâm và bánh ở đây đều rất ngon.zhèlǐ de diǎnxin hé bǐng dōu hěn měiwèi
这里的点心和饼都很美味。Điểm tâm và bánh ở đây đều rất ngon.zhè jiā diàn de dòufu hé hǎixiān hěn yǒu tèsè
这家店的豆腐和海鲜很有特色。Đậu phụ và hải sản của quán này rất có nét đặc sắc.wǒ zhōngwǔ diǎn héfàn wǎnshang diǎn xīcān
我中午点盒饭,晚上点西餐。Buổi trưa tôi gọi cơm hộp, buổi tối gọi món Tây.wǒ zhōngwǔ diǎn héfàn wǎnshang diǎn xīcān
我中午点盒饭,晚上点西餐。Buổi trưa tôi gọi cơm hộp, buổi tối gọi món Tây.zhèlǐ de diǎnxin hé bǐng dōu hěn měiwèi
这里的点心和饼都很美味。Điểm tâm và bánh ở đây đều rất ngon.zhè jiā diàn de dòufu hé hǎixiān hěn yǒu tèsè
这家店的豆腐和海鲜很有特色。Đậu phụ và hải sản của quán này rất có nét đặc sắc.jiànkāng yǐnshí yào duō chī shūcài hé yùmǐ
健康饮食要多吃蔬菜和玉米。Ăn uống lành mạnh cần ăn nhiều rau và ngô.jiànkāng yǐnshí yào duō chī shūcài hé yùmǐ
健康饮食要多吃蔬菜和玉米。Ăn uống lành mạnh cần ăn nhiều rau và ngô.péngyou zài jiǔbā gōngzuò wǎnshang hěn máng
朋友在酒吧工作,晚上很忙。Bạn tôi làm việc ở quán bar, buổi tối rất bận.yīshēng jiànyì shǎo hē jiǔ fángzhǐ shēntǐ chū wèntí
医生建议少喝酒,防止身体出问题。Bác sĩ khuyên uống ít rượu để phòng cơ thể gặp vấn đề.māma bǎ huángguā qiē piàn le yòu bǎ tǔdòu qiē kuài le
妈妈把黄瓜切片了,又把土豆切块了。Mẹ đã thái dưa chuột thành lát rồi lại cắt khoai tây thành miếng.māma xiān gěi háizi qiē le yī gè lí zài wèi tā chī fàn
妈妈先给孩子切了一个梨,再喂他吃饭。Mẹ cắt cho đứa trẻ một quả lê trước rồi mới cho nó ăn cơm.shīfu zài chúfáng shāo yú
师傅在厨房烧鱼。Đầu bếp đang nấu cá trong bếp.māma xiān gěi háizi qiē le yī gè lí zài wèi tā chī fàn
妈妈先给孩子切了一个梨,再喂他吃饭。Mẹ cắt cho đứa trẻ một quả lê trước rồi mới cho nó ăn cơm.tiān lěng le wǎnshang yào yòng bèizi
天冷了,晚上要用被子。Trời lạnh rồi, buổi tối cần dùng chăn.