字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 1

妈妈把黄瓜切片了Gọi món & 把 + O1 + V + O2

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Nguyên liệu

豆腐

dòufu
DANH TỪđậu phụ
Ví dụ

zhè jiā diàn de dòufu hé hǎixiān hěn yǒu tèsè

这家店的豆腐和海鲜很有特色。Đậu phụ và hải sản của quán này rất có nét đặc sắc.
Nguyên liệu

黄瓜

huángguā
DANH TỪdưa chuột
Ví dụ

māma bǎ huángguā qiē piàn le yòu bǎ tǔdòu qiē kuài le

妈妈把黄瓜切片了,又把土豆切块了。Mẹ đã thái dưa chuột thành lát rồi lại cắt khoai tây thành miếng.
Nguyên liệu

梨

lí
DANH TỪquả lê; lê
Ví dụ

māma xiān gěi háizi qiē le yī gè lí zài wèi tā chī fàn

妈妈先给孩子切了一个梨,再喂他吃饭。Mẹ cắt cho đứa trẻ một quả lê trước rồi mới cho nó ăn cơm.
Nguyên liệu

蔬菜

shūcài
DANH TỪrau; rau củ
Ví dụ

jiànkāng yǐnshí yào duō chī shūcài hé yùmǐ

健康饮食要多吃蔬菜和玉米。Ăn uống lành mạnh cần ăn nhiều rau và ngô.
Nguyên liệu

土豆

tǔdòu
DANH TỪkhoai tây
Ví dụ

māma bǎ huángguā qiē piàn le yòu bǎ tǔdòu qiē kuài le

妈妈把黄瓜切片了,又把土豆切块了。Mẹ đã thái dưa chuột thành lát rồi lại cắt khoai tây thành miếng.
Món ăn

饼

bǐng
DANH TỪbánh; bánh dẹt
Ví dụ

zhèlǐ de diǎnxin hé bǐng dōu hěn měiwèi

这里的点心和饼都很美味。Điểm tâm và bánh ở đây đều rất ngon.
Món ăn

点心

diǎnxin
DANH TỪđiểm tâm; món ăn nhẹ; bánh điểm tâm
Ví dụ

zhèlǐ de diǎnxin hé bǐng dōu hěn měiwèi

这里的点心和饼都很美味。Điểm tâm và bánh ở đây đều rất ngon.
Món ăn

海鲜

hǎixiān
DANH TỪhải sản
Ví dụ

zhè jiā diàn de dòufu hé hǎixiān hěn yǒu tèsè

这家店的豆腐和海鲜很有特色。Đậu phụ và hải sản của quán này rất có nét đặc sắc.
Món ăn

盒饭

héfàn
DANH TỪcơm hộp; suất cơm hộp
Ví dụ

wǒ zhōngwǔ diǎn héfàn wǎnshang diǎn xīcān

我中午点盒饭,晚上点西餐。Buổi trưa tôi gọi cơm hộp, buổi tối gọi món Tây.
Món ăn

西餐

xīcān
DANH TỪMón ăn kiểu Tây
Ví dụ

wǒ zhōngwǔ diǎn héfàn wǎnshang diǎn xīcān

我中午点盒饭,晚上点西餐。Buổi trưa tôi gọi cơm hộp, buổi tối gọi món Tây.
Ẩm thực & địa điểm

美味

měiwèi
DANH TỪmón ngon; vị ngon
Ví dụ

zhèlǐ de diǎnxin hé bǐng dōu hěn měiwèi

这里的点心和饼都很美味。Điểm tâm và bánh ở đây đều rất ngon.
Ẩm thực & địa điểm

特色

tèsè
DANH TỪđặc trưng
Ví dụ

zhè jiā diàn de dòufu hé hǎixiān hěn yǒu tèsè

这家店的豆腐和海鲜很有特色。Đậu phụ và hải sản của quán này rất có nét đặc sắc.
Ẩm thực & địa điểm

饮食

yǐnshí
DANH TỪăn uống; chế độ ăn uống
Ví dụ

jiànkāng yǐnshí yào duō chī shūcài hé yùmǐ

健康饮食要多吃蔬菜和玉米。Ăn uống lành mạnh cần ăn nhiều rau và ngô.
Ẩm thực & địa điểm

玉米

yùmǐ
DANH TỪngô
Ví dụ

jiànkāng yǐnshí yào duō chī shūcài hé yùmǐ

健康饮食要多吃蔬菜和玉米。Ăn uống lành mạnh cần ăn nhiều rau và ngô.
Ẩm thực & địa điểm

酒吧

jiǔbā
DANH TỪquán bar
Ví dụ

péngyou zài jiǔbā gōngzuò wǎnshang hěn máng

朋友在酒吧工作,晚上很忙。Bạn tôi làm việc ở quán bar, buổi tối rất bận.
Chế biến & sinh hoạt

防止

fángzhǐ
ĐỘNG TỪngăn chặn; phòng ngừa
Ví dụ

yīshēng jiànyì shǎo hē jiǔ fángzhǐ shēntǐ chū wèntí

医生建议少喝酒,防止身体出问题。Bác sĩ khuyên uống ít rượu để phòng cơ thể gặp vấn đề.
Chế biến & sinh hoạt

切

qiē
ĐỘNG TỪcắt; thái; khắc
Ví dụ

māma bǎ huángguā qiē piàn le yòu bǎ tǔdòu qiē kuài le

妈妈把黄瓜切片了,又把土豆切块了。Mẹ đã thái dưa chuột thành lát rồi lại cắt khoai tây thành miếng.
Ví dụ

māma xiān gěi háizi qiē le yī gè lí zài wèi tā chī fàn

妈妈先给孩子切了一个梨,再喂他吃饭。Mẹ cắt cho đứa trẻ một quả lê trước rồi mới cho nó ăn cơm.
Chế biến & sinh hoạt

烧

shāo
ĐỘNG TỪ · DANH TỪnấu; đun; đốt; sốt
Ví dụ

shīfu zài chúfáng shāo yú

师傅在厨房烧鱼。Đầu bếp đang nấu cá trong bếp.
Chế biến & sinh hoạt

喂

wèi
ĐỘNG TỪcho ăn; đút cho ăn
Ví dụ

māma xiān gěi háizi qiē le yī gè lí zài wèi tā chī fàn

妈妈先给孩子切了一个梨,再喂他吃饭。Mẹ cắt cho đứa trẻ một quả lê trước rồi mới cho nó ăn cơm.
Chế biến & sinh hoạt

被子

bèizi
DANH TỪchăn
Ví dụ

tiān lěng le wǎnshang yào yòng bèizi

天冷了,晚上要用被子。Trời lạnh rồi, buổi tối cần dùng chăn.