字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 16

总体结构要充分清楚,分别说明差距与不足,再提出必要建议Tổng hợp HSK5: cấu trúc, khác biệt & đánh giá

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Đánh giá & mức độ

必要

bìyào
TÍNH TỪcần thiết; thiết yếu
Ví dụ

zhǔnbèi chōngfèn shì bìyào de

准备充分是必要的。Chuẩn bị đầy đủ là điều cần thiết.
Đánh giá & mức độ

不利

búlì
TÍNH TỪbất lợi; không có lợi
Ví dụ

xìnxī bùzú duì pànduàn búlì

信息不足对判断不利。Thông tin không đầy đủ gây bất lợi cho việc phán đoán.
Đánh giá & mức độ

不足

bùzú
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkhông đủ; thiếu; điểm thiếu
Ví dụ

xìnxī bùzú duì pànduàn búlì

信息不足对判断不利。Thông tin không đầy đủ gây bất lợi cho việc phán đoán.
Đánh giá & mức độ

差距

chājù
DANH TỪchênh lệch; khoảng cách
Ví dụ

liǎng gè fāng’àn zhījiān yǒu míngxiǎn chājù zǒngtǐ xiàoguǒ yě bù tóng

两个方案之间有明显差距,总体效果也不同。Giữa hai phương án có chênh lệch rõ rệt; hiệu quả tổng thể cũng khác nhau.
Đánh giá & mức độ

充分

chōngfèn
TÍNH TỪđầy đủ; thỏa đáng; sung túc
Ví dụ

zhǔnbèi chōngfèn shì bìyào de

准备充分是必要的。Chuẩn bị đầy đủ là điều cần thiết.
Tổ chức thông tin

大多

dàduō
PHÓ TỪphần lớn; đa số
Ví dụ

zhèxiē wèntí dàduō kěyǐ fēnbié chǔlǐ

这些问题大多可以分别处理。Phần lớn những vấn đề này có thể được xử lý riêng rẽ.
Tổ chức thông tin

分别

fēnbié
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪ · DANH TỪlần lượt; riêng biệt; phân biệt
Ví dụ

zhèxiē wèntí dàduō kěyǐ fēnbié chǔlǐ

这些问题大多可以分别处理。Phần lớn những vấn đề này có thể được xử lý riêng rẽ.
Tổ chức thông tin

各自

gèzì
ĐẠI TỪmỗi người/mỗi bên; riêng mình
Ví dụ

quántǐ chéngyuán gèzì zhǔnbèi zìjǐ de bùfen

全体成员各自准备自己的部分。Toàn thể thành viên tự chuẩn bị phần của mình.
Tổ chức thông tin

结构

jiégòu
DANH TỪkết cấu; cấu trúc
Ví dụ

zhè sān lèi wénzhāng de jiégòu bù tóng

这三类文章的结构不同。Cấu trúc của ba loại bài viết này khác nhau.
Tổ chức thông tin

总体

zǒngtǐ
DANH TỪtổng thể; nhìn chung
Ví dụ

liǎng gè fāng’àn zhījiān yǒu míngxiǎn chājù zǒngtǐ xiàoguǒ yě bù tóng

两个方案之间有明显差距,总体效果也不同。Giữa hai phương án có chênh lệch rõ rệt; hiệu quả tổng thể cũng khác nhau.
Phạm vi & phân loại

过分

guòfèn
TÍNH TỪquá mức; quá đáng
Ví dụ

bù yào guòfèn qiángdiào mǒu xiē xìjié

不要过分强调某些细节。Đừng nhấn mạnh quá mức một số chi tiết.
Phạm vi & phân loại

伙

huǒ
LƯỢNG TỪbọn; nhóm (lượng từ)
Ví dụ

yī huǒ péngyou zǔchéng le yī gè lǚxíng tuán

一伙朋友组成了一个旅行团。Một nhóm bạn đã lập thành một đoàn du lịch.
Phạm vi & phân loại

类

lèi
DANH TỪ · LƯỢNG TỪloại; hạng
Ví dụ

zhè sān lèi wénzhāng de jiégòu bù tóng

这三类文章的结构不同。Cấu trúc của ba loại bài viết này khác nhau.
Phạm vi & phân loại

某

mǒu
ĐẠI TỪmột; nào đó;某
Ví dụ

bù yào guòfèn qiángdiào mǒu xiē xìjié

不要过分强调某些细节。Đừng nhấn mạnh quá mức một số chi tiết.
Phạm vi & phân loại

团

tuán
ĐỘNG TỪ · DANH TỪ · LƯỢNG TỪđoàn; nhóm; vo tròn
Ví dụ

yī huǒ péngyou zǔchéng le yī gè lǚxíng tuán

一伙朋友组成了一个旅行团。Một nhóm bạn đã lập thành một đoàn du lịch.
Cách thức & tổng kết

如何

rúhé
ĐẠI TỪthế nào; làm sao
Ví dụ

wǒmen xūyào tǎolùn rúhé gǎijìn shuōbudìng hái yǒu gèng hǎo de bànfǎ

我们需要讨论如何改进,说不定还有更好的办法。Chúng ta cần thảo luận cách cải thiện; biết đâu vẫn còn cách tốt hơn.
Cách thức & tổng kết

说不定

shuōbudìng
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪcó lẽ; biết đâu; chưa chắc
Ví dụ

wǒmen xūyào tǎolùn rúhé gǎijìn shuōbudìng hái yǒu gèng hǎo de bànfǎ

我们需要讨论如何改进,说不定还有更好的办法。Chúng ta cần thảo luận cách cải thiện; biết đâu vẫn còn cách tốt hơn.
Cách thức & tổng kết

呀

yā
THÁN TỪa; nhỉ; đấy (trợ từ cảm thán)
Ví dụ

jīntiān zǒnggòng lái le shí gè rén yā

今天总共来了十个人呀!Hôm nay tổng cộng có mười người đến đấy!
Cách thức & tổng kết

总共

zǒnggòng
PHÓ TỪtổng cộng
Ví dụ

jīntiān zǒnggòng lái le shí gè rén yā

今天总共来了十个人呀!Hôm nay tổng cộng có mười người đến đấy!
Cách thức & tổng kết

全体

quántǐ
DANH TỪtoàn thể
Ví dụ

quántǐ chéngyuán gèzì zhǔnbèi zìjǐ de bùfen

全体成员各自准备自己的部分。Toàn thể thành viên tự chuẩn bị phần của mình.