字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 16

电视台采访并公布资料,让古老文化继续传播Văn hóa & truyền thông: 传播、采访、记载

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Truyền thông & nguồn tin

采访

cǎifǎng
ĐỘNG TỪphỏng vấn; cuộc phỏng vấn
Ví dụ

diànshìtái zhèngzài cǎifǎng yī wèi zhuānjiā

电视台正在采访一位专家。Đài truyền hình đang phỏng vấn một chuyên gia.
Truyền thông & nguồn tin

传播

chuánbō
ĐỘNG TỪtruyền bá; lan truyền
Ví dụ

zhè shǒu gēqǔ tōngguò wǎngluò chuánbō hěn kuài

这首歌曲通过网络传播很快。Bài hát này lan truyền rất nhanh qua mạng.
Truyền thông & nguồn tin

电视台

diànshìtái
DANH TỪđài truyền hình
Ví dụ

diànshìtái zhèngzài cǎifǎng yī wèi zhuānjiā

电视台正在采访一位专家。Đài truyền hình đang phỏng vấn một chuyên gia.
Truyền thông & nguồn tin

公布

gōngbù
ĐỘNG TỪcông bố; thông báo công khai
Ví dụ

jiéguǒ jiāng zài guóqìng qián gōngbù

结果将在国庆前公布。Kết quả sẽ được công bố trước Quốc khánh.
Truyền thông & nguồn tin

来源

láiyuán
DANH TỪ · ĐỘNG TỪnguồn; nguồn gốc
Ví dụ

jùshuō zhè gè gùshi de láiyuán yǔ dāngdì lìshǐ yǒuguān

据说这个故事的来源与当地历史有关。Nghe nói nguồn gốc câu chuyện này có liên quan đến lịch sử địa phương.
Lịch sử & ký ức

古

gǔ
TÍNH TỪcổ; xưa
Ví dụ

zhè zuò gǔ chéng yǒu hěn duō gǔlǎo jiànzhù

这座古城有很多古老建筑。Thành cổ này có nhiều công trình cổ xưa.
Lịch sử & ký ức

古老

gǔlǎo
TÍNH TỪcổ xưa; lâu đời
Ví dụ

zhè zuò gǔ chéng yǒu hěn duō gǔlǎo jiànzhù

这座古城有很多古老建筑。Thành cổ này có nhiều công trình cổ xưa.
Lịch sử & ký ức

纪念

jìniàn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkỷ niệm; tưởng niệm
Ví dụ

zhèxiē huàmiàn shì wèile jìniàn nà wèi lǎoshī

这些画面是为了纪念那位老师。Những hình ảnh này là để tưởng niệm vị giáo viên đó.
Lịch sử & ký ức

记载

jìzǎi
ĐỘNG TỪghi chép; ghi lại
Ví dụ

zhè běn shū xiángxì jìzǎi le nà gè niándài de shēnghuó

这本书详细记载了那个年代的生活。Cuốn sách này ghi chép chi tiết đời sống của thời đại đó.
Lịch sử & ký ức

年代

niándài
DANH TỪniên đại; thời đại
Ví dụ

zhè běn shū xiángxì jìzǎi le nà gè niándài de shēnghuó

这本书详细记载了那个年代的生活。Cuốn sách này ghi chép chi tiết đời sống của thời đại đó.
Văn hóa & bản sắc

福

fú
DANH TỪphúc; may mắn
Ví dụ

guònián shí dàjiā xǐhuan fú zì hé lóng

过年时大家喜欢福字和龙。Khi đón năm mới, mọi người thích chữ Phúc và hình tượng rồng.
Văn hóa & bản sắc

国庆

guóqìng
DANH TỪQuốc khánh
Ví dụ

jiéguǒ jiāng zài guóqìng qián gōngbù

结果将在国庆前公布。Kết quả sẽ được công bố trước Quốc khánh.
Văn hóa & bản sắc

龙

lóng
DANH TỪrồng
Ví dụ

guònián shí dàjiā xǐhuan fú zì hé lóng

过年时大家喜欢福字和龙。Khi đón năm mới, mọi người thích chữ Phúc và hình tượng rồng.
Văn hóa & bản sắc

伟大

wěidà
TÍNH TỪvĩ đại
Ví dụ

Zhōnghuá Mínzú yǒu xǔduō wěidà de lìshǐ rénwù

中华民族有许多伟大的历史人物。Dân tộc Trung Hoa có nhiều nhân vật lịch sử vĩ đại.
Văn hóa & bản sắc

中华民族

Zhōnghuá Mínzú
TỪ / CỤM TỪdân tộc Trung Hoa
Ví dụ

Zhōnghuá Mínzú yǒu xǔduō wěidà de lìshǐ rénwù

中华民族有许多伟大的历史人物。Dân tộc Trung Hoa có nhiều nhân vật lịch sử vĩ đại.
Âm thanh & hình ảnh

叉子

chāzi
DANH TỪnĩa; dĩa
Ví dụ

zhuōzi shàng yǒu yī bǎ chāzi ménkǒu de líng xiǎng le

桌子上有一把叉子,门口的铃响了。Trên bàn có một chiếc nĩa, chiếc chuông ở cửa reo lên.
Âm thanh & hình ảnh

歌曲

gēqǔ
DANH TỪbài hát; ca khúc
Ví dụ

zhè shǒu gēqǔ tōngguò wǎngluò chuánbō hěn kuài

这首歌曲通过网络传播很快。Bài hát này lan truyền rất nhanh qua mạng.
Âm thanh & hình ảnh

画面

huàmiàn
DANH TỪhình ảnh; cảnh hình
Ví dụ

zhèxiē huàmiàn shì wèile jìniàn nà wèi lǎoshī

这些画面是为了纪念那位老师。Những hình ảnh này là để tưởng niệm vị giáo viên đó.
Âm thanh & hình ảnh

据说

jùshuō
ĐỘNG TỪnghe nói; theo lời kể
Ví dụ

jùshuō zhè gè gùshi de láiyuán yǔ dāngdì lìshǐ yǒuguān

据说这个故事的来源与当地历史有关。Nghe nói nguồn gốc câu chuyện này có liên quan đến lịch sử địa phương.
Âm thanh & hình ảnh

铃

líng
DANH TỪchuông
Ví dụ

zhuōzi shàng yǒu yī bǎ chāzi ménkǒu de líng xiǎng le

桌子上有一把叉子,门口的铃响了。Trên bàn có một chiếc nĩa, chiếc chuông ở cửa reo lên.