补偿
bǔchángshòuzāi jūmín dédào le jíshí jiùzhù hé bǔcháng
受灾居民得到了及时救助和补偿。Cư dân bị thiên tai đã nhận được cứu trợ và bồi thường kịp thời.shòuzāi jūmín dédào le jíshí jiùzhù hé bǔcháng
受灾居民得到了及时救助和补偿。Cư dân bị thiên tai đã nhận được cứu trợ và bồi thường kịp thời.zhè xiàng shìwù zànshí yóu tóngshì dàilǐ
这项事务暂时由同事代理。Công việc này tạm thời do đồng nghiệp xử lý thay.shòuzāi jūmín dédào le jíshí jiùzhù hé bǔcháng
受灾居民得到了及时救助和补偿。Cư dân bị thiên tai đã nhận được cứu trợ và bồi thường kịp thời.yùdào kùnnan shí kěyǐ xiàng zhuānyè rényuán qiúzhù
遇到困难时,可以向专业人员求助。Khi gặp khó khăn, có thể nhờ người chuyên môn giúp đỡ.zhè xiàng shìwù zànshí yóu tóngshì dàilǐ
这项事务暂时由同事代理。Công việc này tạm thời do đồng nghiệp xử lý thay.cháoxiào cánjí rén shì bù zūnzhòng rén de xíngwéi
嘲笑残疾人是不尊重人的行为。Chế giễu người khuyết tật là hành vi thiếu tôn trọng.cháoxiào cánjí rén shì bù zūnzhòng rén de xíngwéi
嘲笑残疾人是不尊重人的行为。Chế giễu người khuyết tật là hành vi thiếu tôn trọng.shòuzāi jūmín dédào le jíshí jiùzhù hé bǔcháng
受灾居民得到了及时救助和补偿。Cư dân bị thiên tai đã nhận được cứu trợ và bồi thường kịp thời.tā yǒu zìjǐ de tècháng dàn yǒushí yǒu diǎn xiǎoqi
他有自己的特长,但有时有点小气。Anh ấy có sở trường riêng nhưng đôi khi hơi keo kiệt.tā de sīlù qīngchu gōngzuò shí yě hěn zhuānzhù
他的思路清楚,工作时也很专注。Mạch suy nghĩ của anh ấy rõ ràng và khi làm việc cũng rất tập trung.mén guān de hěn láo fángjiān yě hěn gānzào xūyào jīngcháng qīngsǎo
门关得很牢,房间也很干燥,需要经常清扫。Cửa đóng rất chắc, phòng cũng rất khô nên cần thường xuyên quét dọn.yǔshuǐ liúrù hé lǐ shuǐliú hěn jí
雨水流入河里,水流很急。Nước mưa chảy vào sông, dòng nước rất xiết.mén guān de hěn láo fángjiān yě hěn gānzào xūyào jīngcháng qīngsǎo
门关得很牢,房间也很干燥,需要经常清扫。Cửa đóng rất chắc, phòng cũng rất khô nên cần thường xuyên quét dọn.yǔshuǐ liúrù hé lǐ shuǐliú hěn jí
雨水流入河里,水流很急。Nước mưa chảy vào sông, dòng nước rất xiết.huà shàng yǒu yī zhī shīzi hé yī bǎ jiàn
画上有一只狮子和一把剑。Trong tranh có một con sư tử và một thanh kiếm.huà shàng yǒu yī zhī shīzi hé yī bǎ jiàn
画上有一只狮子和一把剑。Trong tranh có một con sư tử và một thanh kiếm.mén guān de hěn láo fángjiān yě hěn gānzào xūyào jīngcháng qīngsǎo
门关得很牢,房间也很干燥,需要经常清扫。Cửa đóng rất chắc, phòng cũng rất khô nên cần thường xuyên quét dọn.zhè gè shāngbiāo hěn róngyì rèn chūlái
这个商标很容易认出来。Nhãn hiệu này rất dễ nhận ra.tā de sīlù qīngchu gōngzuò shí yě hěn zhuānzhù
他的思路清楚,工作时也很专注。Mạch suy nghĩ của anh ấy rõ ràng và khi làm việc cũng rất tập trung.tā yǒu zìjǐ de tècháng dàn yǒushí yǒu diǎn xiǎoqi
他有自己的特长,但有时有点小气。Anh ấy có sở trường riêng nhưng đôi khi hơi keo kiệt.