字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 1

遇到困难先说明情况,再向合适的人求助Cầu trợ & xử lý sự vụ: 求助、救助、补偿

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cầu trợ & xử lý sự vụ

补偿

bǔcháng
ĐỘNG TỪbồi thường; bù đắp
Ví dụ

shòuzāi jūmín dédào le jíshí jiùzhù hé bǔcháng

受灾居民得到了及时救助和补偿。Cư dân bị thiên tai đã nhận được cứu trợ và bồi thường kịp thời.
Cầu trợ & xử lý sự vụ

代理

dàilǐ
ĐỘNG TỪđại diện; làm thay; thay mặt xử lý
Ví dụ

zhè xiàng shìwù zànshí yóu tóngshì dàilǐ

这项事务暂时由同事代理。Công việc này tạm thời do đồng nghiệp xử lý thay.
Cầu trợ & xử lý sự vụ

救助

jiùzhù
ĐỘNG TỪcứu trợ; cứu giúp
Ví dụ

shòuzāi jūmín dédào le jíshí jiùzhù hé bǔcháng

受灾居民得到了及时救助和补偿。Cư dân bị thiên tai đã nhận được cứu trợ và bồi thường kịp thời.
Cầu trợ & xử lý sự vụ

求助

qiúzhù
ĐỘNG TỪcầu trợ; nhờ giúp đỡ
Ví dụ

yùdào kùnnan shí kěyǐ xiàng zhuānyè rényuán qiúzhù

遇到困难时,可以向专业人员求助。Khi gặp khó khăn, có thể nhờ người chuyên môn giúp đỡ.
Cầu trợ & xử lý sự vụ

事务

shìwù
DANH TỪsự vụ; công việc
Ví dụ

zhè xiàng shìwù zànshí yóu tóngshì dàilǐ

这项事务暂时由同事代理。Công việc này tạm thời do đồng nghiệp xử lý thay.
Rủi ro & đối tượng xã hội

残疾

cánjí
DANH TỪkhuyết tật; tàn tật
Ví dụ

cháoxiào cánjí rén shì bù zūnzhòng rén de xíngwéi

嘲笑残疾人是不尊重人的行为。Chế giễu người khuyết tật là hành vi thiếu tôn trọng.
Rủi ro & đối tượng xã hội

嘲笑

cháoxiào
ĐỘNG TỪchế giễu; cười nhạo
Ví dụ

cháoxiào cánjí rén shì bù zūnzhòng rén de xíngwéi

嘲笑残疾人是不尊重人的行为。Chế giễu người khuyết tật là hành vi thiếu tôn trọng.
Rủi ro & đối tượng xã hội

受灾

shòuzāi
ĐỘNG TỪbị thiên tai; chịu nạn
Ví dụ

shòuzāi jūmín dédào le jíshí jiùzhù hé bǔcháng

受灾居民得到了及时救助和补偿。Cư dân bị thiên tai đã nhận được cứu trợ và bồi thường kịp thời.
Rủi ro & đối tượng xã hội

小气

xiǎoqi
TÍNH TỪkeo kiệt; nhỏ nhen
Ví dụ

tā yǒu zìjǐ de tècháng dàn yǒushí yǒu diǎn xiǎoqi

他有自己的特长,但有时有点小气。Anh ấy có sở trường riêng nhưng đôi khi hơi keo kiệt.
Rủi ro & đối tượng xã hội

专注

zhuānzhù
TÍNH TỪtập trung; chuyên chú
Ví dụ

tā de sīlù qīngchu gōngzuò shí yě hěn zhuānzhù

他的思路清楚,工作时也很专注。Mạch suy nghĩ của anh ấy rõ ràng và khi làm việc cũng rất tập trung.
Tự nhiên & thao tác

干燥

gānzào
TÍNH TỪkhô; khô ráo
Ví dụ

mén guān de hěn láo fángjiān yě hěn gānzào xūyào jīngcháng qīngsǎo

门关得很牢,房间也很干燥,需要经常清扫。Cửa đóng rất chắc, phòng cũng rất khô nên cần thường xuyên quét dọn.
Tự nhiên & thao tác

流入

liúrù
ĐỘNG TỪchảy vào
Ví dụ

yǔshuǐ liúrù hé lǐ shuǐliú hěn jí

雨水流入河里,水流很急。Nước mưa chảy vào sông, dòng nước rất xiết.
Tự nhiên & thao tác

清扫

qīngsǎo
ĐỘNG TỪquét dọn; vệ sinh
Ví dụ

mén guān de hěn láo fángjiān yě hěn gānzào xūyào jīngcháng qīngsǎo

门关得很牢,房间也很干燥,需要经常清扫。Cửa đóng rất chắc, phòng cũng rất khô nên cần thường xuyên quét dọn.
Tự nhiên & thao tác

水流

shuǐliú
DANH TỪdòng nước; dòng chảy
Ví dụ

yǔshuǐ liúrù hé lǐ shuǐliú hěn jí

雨水流入河里,水流很急。Nước mưa chảy vào sông, dòng nước rất xiết.
Tự nhiên & thao tác

狮子

shīzi
DANH TỪsư tử
Ví dụ

huà shàng yǒu yī zhī shīzi hé yī bǎ jiàn

画上有一只狮子和一把剑。Trong tranh có một con sư tử và một thanh kiếm.
Vật thể & năng lực

剑

jiàn
DANH TỪkiếm
Ví dụ

huà shàng yǒu yī zhī shīzi hé yī bǎ jiàn

画上有一只狮子和一把剑。Trong tranh có một con sư tử và một thanh kiếm.
Vật thể & năng lực

牢

láo
DANH TỪ · TÍNH TỪnhà tù; chắc; bền
Ví dụ

mén guān de hěn láo fángjiān yě hěn gānzào xūyào jīngcháng qīngsǎo

门关得很牢,房间也很干燥,需要经常清扫。Cửa đóng rất chắc, phòng cũng rất khô nên cần thường xuyên quét dọn.
Vật thể & năng lực

商标

shāngbiāo
DANH TỪnhãn hiệu; thương hiệu đăng ký
Ví dụ

zhè gè shāngbiāo hěn róngyì rèn chūlái

这个商标很容易认出来。Nhãn hiệu này rất dễ nhận ra.
Vật thể & năng lực

思路

sīlù
DANH TỪmạch suy nghĩ; hướng suy nghĩ
Ví dụ

tā de sīlù qīngchu gōngzuò shí yě hěn zhuānzhù

他的思路清楚,工作时也很专注。Mạch suy nghĩ của anh ấy rõ ràng và khi làm việc cũng rất tập trung.
Vật thể & năng lực

特长

tècháng
DANH TỪsở trường
Ví dụ

tā yǒu zìjǐ de tècháng dàn yǒushí yǒu diǎn xiǎoqi

他有自己的特长,但有时有点小气。Anh ấy có sở trường riêng nhưng đôi khi hơi keo kiệt.