储存
chǔcúnyǐnyòngshuǐ yào àn yāoqiú chǔcún
饮用水要按要求储存。Nước uống cần được bảo quản theo yêu cầu.yǐnyòngshuǐ yào àn yāoqiú chǔcún
饮用水要按要求储存。Nước uống cần được bảo quản theo yêu cầu.zhè wǎn tāng hěn tàng dànshì kǒugǎn hěn hǎo
这碗汤很烫,但是口感很好。Bát canh này rất nóng nhưng cảm giác khi ăn rất ngon.zhè kuài miànbāo yǐjīng làn le bù néng chī
这块面包已经烂了,不能吃。Miếng bánh mì này đã hỏng, không thể ăn.zhè wǎn tāng hěn tàng dànshì kǒugǎn hěn hǎo
这碗汤很烫,但是口感很好。Bát canh này rất nóng nhưng cảm giác khi ăn rất ngon.yǐnyòngshuǐ yào àn yāoqiú chǔcún
饮用水要按要求储存。Nước uống cần được bảo quản theo yêu cầu.zhè liǎng gè guāndiǎn wánquán duìlì bù néng dānchún mófǎng biérén
这两个观点完全对立,不能单纯模仿别人。Hai quan điểm này hoàn toàn đối lập; không thể đơn thuần bắt chước người khác.zhè liǎng gè guāndiǎn wánquán duìlì bù néng dānchún mófǎng biérén
这两个观点完全对立,不能单纯模仿别人。Hai quan điểm này hoàn toàn đối lập; không thể đơn thuần bắt chước người khác.tā háo wú jīngyàn què xìnxīn shízú dàjiā yídào bāng tā
他毫无经验,却信心十足,大家一道帮他。Anh ấy không có chút kinh nghiệm nào nhưng lại rất tự tin; mọi người cùng giúp anh ấy.liǎng jiàn yīfu yìmú-yíyàng dōu shì zōngsè
两件衣服一模一样,都是棕色。Hai bộ quần áo giống hệt nhau và đều màu nâu.liǎng jiàn yīfu yìmú-yíyàng dōu shì zōngsè
两件衣服一模一样,都是棕色。Hai bộ quần áo giống hệt nhau và đều màu nâu.zhèxiē yímín láizì bù tóng dìfang měi gè gètǐ qíngkuàng bù tóng
这些移民来自不同地方,每个个体情况不同。Những người nhập cư này đến từ nhiều nơi khác nhau; tình hình mỗi cá thể cũng khác.gōng’ān rényuán zhèngzài jiǎnchá rùjìng cáiliào
公安人员正在检查入境材料。Nhân viên công an đang kiểm tra giấy tờ nhập cảnh.zhèlǐ rénkǒu mìjí láodònglì yě hěn chōngzú
这里人口密集,劳动力也很充足。Dân cư ở đây đông đúc và lực lượng lao động cũng dồi dào.gōng’ān rényuán zhèngzài jiǎnchá rùjìng cáiliào
公安人员正在检查入境材料。Nhân viên công an đang kiểm tra giấy tờ nhập cảnh.zhèxiē yímín láizì bù tóng dìfang měi gè gètǐ qíngkuàng bù tóng
这些移民来自不同地方,每个个体情况不同。Những người nhập cư này đến từ nhiều nơi khác nhau; tình hình mỗi cá thể cũng khác.tā háo wú jīngyàn què xìnxīn shízú dàjiā yídào bāng tā
他毫无经验,却信心十足,大家一道帮他。Anh ấy không có chút kinh nghiệm nào nhưng lại rất tự tin; mọi người cùng giúp anh ấy.xǐ hǎo de yīfu yào ná chūqù liàng
洗好的衣服要拿出去晾。Quần áo giặt xong cần mang ra phơi.zhèlǐ rénkǒu mìjí láodònglì yě hěn chōngzú
这里人口密集,劳动力也很充足。Dân cư ở đây đông đúc và lực lượng lao động cũng dồi dào.zhè liǎng gè guāndiǎn wánquán duìlì bù néng dānchún mófǎng biérén
这两个观点完全对立,不能单纯模仿别人。Hai quan điểm này hoàn toàn đối lập; không thể đơn thuần bắt chước người khác.tā háo wú jīngyàn què xìnxīn shízú dàjiā yídào bāng tā
他毫无经验,却信心十足,大家一道帮他。Anh ấy không có chút kinh nghiệm nào nhưng lại rất tự tin; mọi người cùng giúp anh ấy.