字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 1

饮用水要安全储存,食品口感也不能单纯靠外表判断Ẩm thực & an toàn: 饮用水 + tiền tố HSK6

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thực phẩm & bảo quản

储存

chǔcún
ĐỘNG TỪlưu trữ; bảo quản
Ví dụ

yǐnyòngshuǐ yào àn yāoqiú chǔcún

饮用水要按要求储存。Nước uống cần được bảo quản theo yêu cầu.
Thực phẩm & bảo quản

口感

kǒugǎn
DANH TỪcảm giác khi ăn/uống; khẩu cảm
Ví dụ

zhè wǎn tāng hěn tàng dànshì kǒugǎn hěn hǎo

这碗汤很烫,但是口感很好。Bát canh này rất nóng nhưng cảm giác khi ăn rất ngon.
Thực phẩm & bảo quản

烂

làn
TÍNH TỪthối; hỏng; nát
Ví dụ

zhè kuài miànbāo yǐjīng làn le bù néng chī

这块面包已经烂了,不能吃。Miếng bánh mì này đã hỏng, không thể ăn.
Thực phẩm & bảo quản

烫

tàng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪnóng bỏng; làm bỏng
Ví dụ

zhè wǎn tāng hěn tàng dànshì kǒugǎn hěn hǎo

这碗汤很烫,但是口感很好。Bát canh này rất nóng nhưng cảm giác khi ăn rất ngon.
Thực phẩm & bảo quản

饮用水

yǐnyòngshuǐ
DANH TỪnước uống
Ví dụ

yǐnyòngshuǐ yào àn yāoqiú chǔcún

饮用水要按要求储存。Nước uống cần được bảo quản theo yêu cầu.
Mô tả & so sánh

单纯

dānchún
TÍNH TỪđơn thuần; đơn giản
Ví dụ

zhè liǎng gè guāndiǎn wánquán duìlì bù néng dānchún mófǎng biérén

这两个观点完全对立,不能单纯模仿别人。Hai quan điểm này hoàn toàn đối lập; không thể đơn thuần bắt chước người khác.
Mô tả & so sánh

对立

duìlì
ĐỘNG TỪđối lập; trái ngược
Ví dụ

zhè liǎng gè guāndiǎn wánquán duìlì bù néng dānchún mófǎng biérén

这两个观点完全对立,不能单纯模仿别人。Hai quan điểm này hoàn toàn đối lập; không thể đơn thuần bắt chước người khác.
Mô tả & so sánh

十足

shízú
TÍNH TỪđầy đủ; tràn đầy
Ví dụ

tā háo wú jīngyàn què xìnxīn shízú dàjiā yídào bāng tā

他毫无经验,却信心十足,大家一道帮他。Anh ấy không có chút kinh nghiệm nào nhưng lại rất tự tin; mọi người cùng giúp anh ấy.
Mô tả & so sánh

一模一样

yìmú-yíyàng
TỪ / CỤM TỪgiống hệt nhau; y hệt
Ví dụ

liǎng jiàn yīfu yìmú-yíyàng dōu shì zōngsè

两件衣服一模一样,都是棕色。Hai bộ quần áo giống hệt nhau và đều màu nâu.
Mô tả & so sánh

棕色

zōngsè
DANH TỪmàu nâu
Ví dụ

liǎng jiàn yīfu yìmú-yíyàng dōu shì zōngsè

两件衣服一模一样,都是棕色。Hai bộ quần áo giống hệt nhau và đều màu nâu.
Xã hội & dân cư

个体

gètǐ
DANH TỪcá thể; cá nhân
Ví dụ

zhèxiē yímín láizì bù tóng dìfang měi gè gètǐ qíngkuàng bù tóng

这些移民来自不同地方,每个个体情况不同。Những người nhập cư này đến từ nhiều nơi khác nhau; tình hình mỗi cá thể cũng khác.
Xã hội & dân cư

公安

gōng’ān
DANH TỪcông an; an ninh công cộng
Ví dụ

gōng’ān rényuán zhèngzài jiǎnchá rùjìng cáiliào

公安人员正在检查入境材料。Nhân viên công an đang kiểm tra giấy tờ nhập cảnh.
Xã hội & dân cư

劳动力

láodònglì
DANH TỪsức lao động; lực lượng lao động
Ví dụ

zhèlǐ rénkǒu mìjí láodònglì yě hěn chōngzú

这里人口密集,劳动力也很充足。Dân cư ở đây đông đúc và lực lượng lao động cũng dồi dào.
Xã hội & dân cư

入境

rùjìng
ĐỘNG TỪnhập cảnh
Ví dụ

gōng’ān rényuán zhèngzài jiǎnchá rùjìng cáiliào

公安人员正在检查入境材料。Nhân viên công an đang kiểm tra giấy tờ nhập cảnh.
Xã hội & dân cư

移民

yímín
ĐỘNG TỪ · DANH TỪdi dân; người nhập cư
Ví dụ

zhèxiē yímín láizì bù tóng dìfang měi gè gètǐ qíngkuàng bù tóng

这些移民来自不同地方,每个个体情况不同。Những người nhập cư này đến từ nhiều nơi khác nhau; tình hình mỗi cá thể cũng khác.
Hành động & trạng thái

毫无

háo wú
TỪ / CỤM TỪhoàn toàn không; không chút nào
Ví dụ

tā háo wú jīngyàn què xìnxīn shízú dàjiā yídào bāng tā

他毫无经验,却信心十足,大家一道帮他。Anh ấy không có chút kinh nghiệm nào nhưng lại rất tự tin; mọi người cùng giúp anh ấy.
Hành động & trạng thái

晾

liàng
ĐỘNG TỪphơi; hong
Ví dụ

xǐ hǎo de yīfu yào ná chūqù liàng

洗好的衣服要拿出去晾。Quần áo giặt xong cần mang ra phơi.
Hành động & trạng thái

密集

mìjí
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪdày đặc; tập trung đông
Ví dụ

zhèlǐ rénkǒu mìjí láodònglì yě hěn chōngzú

这里人口密集,劳动力也很充足。Dân cư ở đây đông đúc và lực lượng lao động cũng dồi dào.
Hành động & trạng thái

模仿

mófǎng
ĐỘNG TỪmô phỏng; bắt chước
Ví dụ

zhè liǎng gè guāndiǎn wánquán duìlì bù néng dānchún mófǎng biérén

这两个观点完全对立,不能单纯模仿别人。Hai quan điểm này hoàn toàn đối lập; không thể đơn thuần bắt chước người khác.
Hành động & trạng thái

一道

yídào
PHÓ TỪcùng nhau; cùng một lượt
Ví dụ

tā háo wú jīngyàn què xìnxīn shízú dàjiā yídào bāng tā

他毫无经验,却信心十足,大家一道帮他。Anh ấy không có chút kinh nghiệm nào nhưng lại rất tự tin; mọi người cùng giúp anh ấy.