字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 18

用公正和法定标准处理分歧,把证据、流程和表达能力整合成最终输出Công bằng & checkpoint cuối HSK6: 公正、法定、打交道

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quy tắc, quan hệ & xử lý khác biệt

打交道

dǎ jiāodao
TỪ / CỤM TỪgiao thiệp; làm việc/tiếp xúc với
Ví dụ

wǒ jīngcháng hé kèhù dǎ jiāodao

我经常和客户打交道。Tôi thường xuyên làm việc/giao thiệp với khách hàng.
Quy tắc, quan hệ & xử lý khác biệt

对抗

duìkàng
ĐỘNG TỪđối đầu; đối kháng
Ví dụ

shuāngfāng tíngzhǐ le duìkàng

双方停止了对抗。Hai bên đã ngừng đối đầu.
Quy tắc, quan hệ & xử lý khác biệt

法定

fǎdìng
TÍNH TỪtheo luật định; pháp định
Ví dụ

zhè shì fǎdìng chéngxù

这是法定程序。Đây là thủ tục luật định.
Quy tắc, quan hệ & xử lý khác biệt

公正

gōngzhèng
TÍNH TỪcông bằng; công chính
Ví dụ

chǔlǐ wèntí yào bǎochí gōngzhèng

处理问题要保持公正。Xử lý vấn đề cần giữ sự công bằng.
Quy tắc, quan hệ & xử lý khác biệt

来往

láiwǎng
ĐỘNG TỪqua lại; giao thiệp
Ví dụ

liǎng jiā gōngsī yìzhí yǒu láiwǎng

两家公司一直有来往。Hai công ty vẫn luôn có giao thiệp.
Cảm xúc & mức độ

悲伤

bēishāng
TÍNH TỪbuồn bã; bi thương
Ví dụ

tīng dào xiāoxi yǐhòu tā hěn bēishāng

听到消息以后他很悲伤。Sau khi nghe tin, anh ấy rất buồn.
Cảm xúc & mức độ

欢乐

huānlè
TÍNH TỪvui vẻ; niềm vui
Ví dụ

háizi men dōu hěn huānlè

孩子们都很欢乐。Bọn trẻ đều rất vui vẻ.
Cảm xúc & mức độ

恐惧

kǒngjù
TÍNH TỪsợ hãi; nỗi sợ
Ví dụ

tā duì hēi’àn yǒu kǒngjù

他对黑暗有恐惧。Anh ấy có nỗi sợ bóng tối.
Cảm xúc & mức độ

迫切

pòqiè
TÍNH TỪcấp bách; khẩn thiết
Ví dụ

zhè gè wèntí pòqiè xūyào jiějué

这个问题迫切需要解决。Vấn đề này cấp thiết cần được giải quyết.
Cảm xúc & mức độ

温和

wēnhé
TÍNH TỪôn hòa; nhẹ nhàng
Ví dụ

tā de tàidù yìzhí hěn wēnhé

他的态度一直很温和。Thái độ của anh ấy luôn rất ôn hòa.
Môi trường & cảm nhận

潮湿

cháoshī
TÍNH TỪẩm; ẩm ướt
Ví dụ

fángjiān lǐ yǒudiǎnr cháoshī

房间里有点儿潮湿。Trong phòng hơi ẩm.
Môi trường & cảm nhận

迷人

mírén
TÍNH TỪcuốn hút; mê người
Ví dụ

zhèlǐ de fēngjǐng hěn mírén

这里的风景很迷人。Phong cảnh ở đây rất cuốn hút.
Môi trường & cảm nhận

明亮

míngliàng
TÍNH TỪsáng sủa; sáng rõ
Ví dụ

fángjiān fēicháng míngliàng

房间非常明亮。Căn phòng rất sáng sủa.
Môi trường & cảm nhận

神奇

shénqí
TÍNH TỪthần kỳ; kỳ diệu
Ví dụ

zhè gè gùshi hěn shénqí

这个故事很神奇。Câu chuyện này rất kỳ diệu.
Môi trường & cảm nhận

听觉

tīngjué
DANH TỪthính giác
Ví dụ

tā de tīngjué hěn mǐngǎn

他的听觉很敏感。Thính giác của anh ấy rất nhạy.
Thao tác, hình dạng & công nghệ

混合

hùnhé
ĐỘNG TỪtrộn; hỗn hợp/kết hợp
Ví dụ

qǐng bǎ liǎng zhǒng cáiliào hùnhé

请把两种材料混合。Hãy trộn hai loại vật liệu.
Thao tác, hình dạng & công nghệ

拦

lán
ĐỘNG TỪchặn; ngăn lại
Ví dụ

jǐngchá bǎ chē lán xià le

警察把车拦下了。Cảnh sát đã chặn chiếc xe lại.
Thao tác, hình dạng & công nghệ

弯曲

wānqū
TÍNH TỪcong; uốn cong
Ví dụ

zhè tiáo lù yǒudiǎnr wānqū

这条路有点儿弯曲。Con đường này hơi cong.
Thao tác, hình dạng & công nghệ

优异

yōuyì
TÍNH TỪxuất sắc; ưu tú
Ví dụ

tā qǔdé le yōuyì chéngjì

她取得了优异成绩。Cô ấy đã đạt thành tích xuất sắc.
Thao tác, hình dạng & công nghệ

远程

yuǎnchéng
TÍNH TỪtừ xa; điều khiển/làm việc từ xa
Ví dụ

wǒmen zhèngzài jìnxíng yuǎnchéng huìyì

我们正在进行远程会议。Chúng tôi đang tiến hành cuộc họp từ xa.