Quy tắc, quan hệ & xử lý khác biệt
打交道
dǎ jiāodaoTỪ / CỤM TỪgiao thiệp; làm việc/tiếp xúc với
Ví dụ
wǒ jīngcháng hé kèhù dǎ jiāodao
我经常和客户打交道。Tôi thường xuyên làm việc/giao thiệp với khách hàng.wǒ jīngcháng hé kèhù dǎ jiāodao
我经常和客户打交道。Tôi thường xuyên làm việc/giao thiệp với khách hàng.shuāngfāng tíngzhǐ le duìkàng
双方停止了对抗。Hai bên đã ngừng đối đầu.zhè shì fǎdìng chéngxù
这是法定程序。Đây là thủ tục luật định.chǔlǐ wèntí yào bǎochí gōngzhèng
处理问题要保持公正。Xử lý vấn đề cần giữ sự công bằng.liǎng jiā gōngsī yìzhí yǒu láiwǎng
两家公司一直有来往。Hai công ty vẫn luôn có giao thiệp.tīng dào xiāoxi yǐhòu tā hěn bēishāng
听到消息以后他很悲伤。Sau khi nghe tin, anh ấy rất buồn.háizi men dōu hěn huānlè
孩子们都很欢乐。Bọn trẻ đều rất vui vẻ.tā duì hēi’àn yǒu kǒngjù
他对黑暗有恐惧。Anh ấy có nỗi sợ bóng tối.zhè gè wèntí pòqiè xūyào jiějué
这个问题迫切需要解决。Vấn đề này cấp thiết cần được giải quyết.tā de tàidù yìzhí hěn wēnhé
他的态度一直很温和。Thái độ của anh ấy luôn rất ôn hòa.fángjiān lǐ yǒudiǎnr cháoshī
房间里有点儿潮湿。Trong phòng hơi ẩm.zhèlǐ de fēngjǐng hěn mírén
这里的风景很迷人。Phong cảnh ở đây rất cuốn hút.fángjiān fēicháng míngliàng
房间非常明亮。Căn phòng rất sáng sủa.zhè gè gùshi hěn shénqí
这个故事很神奇。Câu chuyện này rất kỳ diệu.tā de tīngjué hěn mǐngǎn
他的听觉很敏感。Thính giác của anh ấy rất nhạy.qǐng bǎ liǎng zhǒng cáiliào hùnhé
请把两种材料混合。Hãy trộn hai loại vật liệu.jǐngchá bǎ chē lán xià le
警察把车拦下了。Cảnh sát đã chặn chiếc xe lại.zhè tiáo lù yǒudiǎnr wānqū
这条路有点儿弯曲。Con đường này hơi cong.tā qǔdé le yōuyì chéngjì
她取得了优异成绩。Cô ấy đã đạt thành tích xuất sắc.wǒmen zhèngzài jìnxíng yuǎnchéng huìyì
我们正在进行远程会议。Chúng tôi đang tiến hành cuộc họp từ xa.