Quy trình, điều kiện & phát sinh
伴随
bànsuíĐỘNG TỪđi kèm; đồng hành cùng
Ví dụ
biànhuà chángcháng bànsuí fēngxiǎn
变化常常伴随风险。Thay đổi thường đi kèm rủi ro.biànhuà chángcháng bànsuí fēngxiǎn
变化常常伴随风险。Thay đổi thường đi kèm rủi ro.qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò
请按照步骤操作。Hãy thao tác theo các bước.tèdìng qíngkuàng yào lìngwài chǔlǐ
特定情况要另外处理。Trường hợp cụ thể cần được xử lý riêng.tūfā shìjiàn xūyào jíshí chǔlǐ
突发事件需要及时处理。Sự kiện phát sinh đột ngột cần được xử lý kịp thời.zhè shì zhèngguī de shēnqǐng tújìng
这是正规的申请途径。Đây là kênh đăng ký chính quy.zhè gè huánjié bǐjiào bóruò
这个环节比较薄弱。Khâu này khá yếu.zhè shì yī gè hóngdà jìhuà
这是一个宏大计划。Đây là một kế hoạch quy mô lớn.shuōmíng xiě de hěn qīngxī
说明写得很清晰。Phần hướng dẫn được viết rất rõ ràng.tā yìzhí hěn wánqiáng
他一直很顽强。Anh ấy luôn rất kiên cường.tā gōngzuò fēicháng xìzhì
她工作非常细致。Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.chāzuò jiù zài zhuōzi pángbiān
插座就在桌子旁边。Ổ cắm ở ngay cạnh bàn.diàochá xiǎnshì qī chéng de rén zàntóng
调查显示七成的人赞同。Khảo sát cho thấy 70% số người tán thành.shuāngfāng zhōngyú chéngjiāo le
双方终于成交了。Hai bên cuối cùng đã chốt giao dịch.zhè gè bēizi hěn cuì
这个杯子很脆。Chiếc cốc này rất giòn/dễ vỡ.tā cóngxiǎo jiù jìnshì
他从小就近视。Anh ấy bị cận thị từ nhỏ.tā dūn zài ménkǒu
他蹲在门口。Anh ấy ngồi xổm ở cửa.jiàn fēi de hěn yuǎn
箭飞得很远。Mũi tên bay rất xa.jiētóu yǒu hěn duō yóurén
街头有很多游人。Trên đường phố có nhiều du khách.shìbīng zhèngzài xùnliàn
士兵正在训练。Binh sĩ đang huấn luyện.jiētóu yǒu hěn duō yóurén
街头有很多游人。Trên đường phố có nhiều du khách.gōngyuán lǐ yóurén hěn duō
公园里游人很多。Trong công viên có nhiều du khách.