字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 18

先把步骤和途径说清楚,再为突发情况和伴随风险留出处理空间Quy trình & tình huống phát sinh: 步骤、途径、突发

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quy trình, điều kiện & phát sinh

伴随

bànsuí
ĐỘNG TỪđi kèm; đồng hành cùng
Ví dụ

biànhuà chángcháng bànsuí fēngxiǎn

变化常常伴随风险。Thay đổi thường đi kèm rủi ro.
Quy trình, điều kiện & phát sinh

步骤

bùzhòu
DANH TỪbước; trình tự
Ví dụ

qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò

请按照步骤操作。Hãy thao tác theo các bước.
Quy trình, điều kiện & phát sinh

特定

tèdìng
TÍNH TỪcụ thể; đặc định
Ví dụ

tèdìng qíngkuàng yào lìngwài chǔlǐ

特定情况要另外处理。Trường hợp cụ thể cần được xử lý riêng.
Quy trình, điều kiện & phát sinh

突发

tūfā
ĐỘNG TỪđột phát; xảy ra bất ngờ
Ví dụ

tūfā shìjiàn xūyào jíshí chǔlǐ

突发事件需要及时处理。Sự kiện phát sinh đột ngột cần được xử lý kịp thời.
Quy trình, điều kiện & phát sinh

途径

tújìng
DANH TỪcon đường; kênh/cách thức
Ví dụ

zhè shì zhèngguī de shēnqǐng tújìng

这是正规的申请途径。Đây là kênh đăng ký chính quy.
Chất lượng & sức bền

薄弱

bóruò
TÍNH TỪyếu; mỏng yếu
Ví dụ

zhè gè huánjié bǐjiào bóruò

这个环节比较薄弱。Khâu này khá yếu.
Chất lượng & sức bền

宏大

hóngdà
TÍNH TỪhoành tráng; quy mô lớn
Ví dụ

zhè shì yī gè hóngdà jìhuà

这是一个宏大计划。Đây là một kế hoạch quy mô lớn.
Chất lượng & sức bền

清晰

qīngxī
TÍNH TỪrõ ràng; sắc nét
Ví dụ

shuōmíng xiě de hěn qīngxī

说明写得很清晰。Phần hướng dẫn được viết rất rõ ràng.
Chất lượng & sức bền

顽强

wánqiáng
TÍNH TỪkiên cường; ngoan cường
Ví dụ

tā yìzhí hěn wánqiáng

他一直很顽强。Anh ấy luôn rất kiên cường.
Chất lượng & sức bền

细致

xìzhì
TÍNH TỪtỉ mỉ; kỹ lưỡng
Ví dụ

tā gōngzuò fēicháng xìzhì

她工作非常细致。Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.
Tỷ lệ, giao dịch & đời sống

插座

chāzuò
DANH TỪổ cắm điện
Ví dụ

chāzuò jiù zài zhuōzi pángbiān

插座就在桌子旁边。Ổ cắm ở ngay cạnh bàn.
Tỷ lệ, giao dịch & đời sống

成

chéng
LƯỢNG TỪphần mười; tỷ lệ theo phần mười
Ví dụ

diàochá xiǎnshì qī chéng de rén zàntóng

调查显示七成的人赞同。Khảo sát cho thấy 70% số người tán thành.
Tỷ lệ, giao dịch & đời sống

成交

chéngjiāo
ĐỘNG TỪchốt giao dịch; giao dịch thành công
Ví dụ

shuāngfāng zhōngyú chéngjiāo le

双方终于成交了。Hai bên cuối cùng đã chốt giao dịch.
Tỷ lệ, giao dịch & đời sống

脆

cuì
TÍNH TỪgiòn; dễ vỡ
Ví dụ

zhè gè bēizi hěn cuì

这个杯子很脆。Chiếc cốc này rất giòn/dễ vỡ.
Tỷ lệ, giao dịch & đời sống

近视

jìnshì
TÍNH TỪcận thị
Ví dụ

tā cóngxiǎo jiù jìnshì

他从小就近视。Anh ấy bị cận thị từ nhỏ.
Tư thế, đường phố & con người

蹲

dūn
ĐỘNG TỪngồi xổm
Ví dụ

tā dūn zài ménkǒu

他蹲在门口。Anh ấy ngồi xổm ở cửa.
Tư thế, đường phố & con người

箭

jiàn
DANH TỪmũi tên
Ví dụ

jiàn fēi de hěn yuǎn

箭飞得很远。Mũi tên bay rất xa.
Tư thế, đường phố & con người

街头

jiētóu
DANH TỪđường phố; đầu đường
Ví dụ

jiētóu yǒu hěn duō yóurén

街头有很多游人。Trên đường phố có nhiều du khách.
Tư thế, đường phố & con người

士兵

shìbīng
DANH TỪbinh sĩ; lính
Ví dụ

shìbīng zhèngzài xùnliàn

士兵正在训练。Binh sĩ đang huấn luyện.
Tư thế, đường phố & con người

游人

yóurén
DANH TỪdu khách; người tham quan
Ví dụ

jiētóu yǒu hěn duō yóurén

街头有很多游人。Trên đường phố có nhiều du khách.
Ví dụ

gōngyuán lǐ yóurén hěn duō

公园里游人很多。Trong công viên có nhiều du khách.