字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 1

处理人际关系既要讲交情,也要表达敬意并维护彼此尊严Quan hệ, vị thế & cách đối đãi: 交情、敬意、尊严

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quan hệ, thái độ & phẩm giá

交情

jiāoqing
DANH TỪtình giao hảo; quan hệ thân tình
Ví dụ

tā men yǒu duō nián de jiāoqing

他们有多年的交情。Họ có tình giao hảo nhiều năm.
Quan hệ, thái độ & phẩm giá

敬意

jìngyì
DANH TỪlòng kính trọng; sự kính ý
Ví dụ

dàjiā xiàng lǎoshī biǎoshì jìngyì

大家向老师表示敬意。Mọi người bày tỏ sự kính trọng với giáo viên.
Quan hệ, thái độ & phẩm giá

器重

qìzhòng
ĐỘNG TỪcoi trọng; đánh giá cao một người
Ví dụ

lǐngdǎo hěn qìzhòng tā

领导很器重他。Lãnh đạo rất coi trọng anh ấy.
Quan hệ, thái độ & phẩm giá

缘分

yuánfèn
DANH TỪduyên; duyên phận
Ví dụ

tā men dōu juéde hěn yǒu yuánfèn

他们都觉得很有缘分。Họ đều cảm thấy rất có duyên với nhau.
Quan hệ, thái độ & phẩm giá

尊严

zūnyán
DANH TỪphẩm giá; tôn nghiêm
Ví dụ

měi gè rén dōu yīnggāi wéihù zūnyán

每个人都应该维护尊严。Mỗi người đều nên bảo vệ phẩm giá.
Vai trò & người liên quan

当事人

dāngshìrén
DANH TỪđương sự; người trong cuộc
Ví dụ

dāngshìrén yǐjīng shuōmíng qíngkuàng

当事人已经说明情况。Người trong cuộc đã trình bày tình hình.
Vai trò & người liên quan

干事

gànshi
DANH TỪcán bộ; người phụ trách công việc
Ví dụ

tā shì dānwèi de gànshi

他是单位的干事。Anh ấy là cán bộ của đơn vị.
Vai trò & người liên quan

管家

guǎnjiā
DANH TỪquản gia
Ví dụ

zhè gè jiātíng qǐng le guǎnjiā

这个家庭请了管家。Gia đình này đã thuê quản gia.
Vai trò & người liên quan

旁人

pángrén
ĐẠI TỪngười ngoài; người không trực tiếp liên quan
Ví dụ

pángrén bù liǎojiě quánbù qíngkuàng

旁人不了解全部情况。Người ngoài không hiểu toàn bộ tình hình.
Vai trò & người liên quan

人选

rénxuǎn
DANH TỪứng viên; người được cân nhắc/lựa chọn
Ví dụ

wǒmen zhèngzài tǎolùn héshì de rénxuǎn

我们正在讨论合适的人选。Chúng tôi đang thảo luận ứng viên phù hợp.
Vị thế, truyền thống & giao tiếp xã hội

君子

jūnzǐ
DANH TỪquân tử; người có phẩm hạnh
Ví dụ

zhè běn shū lǐ tídào le jūnzǐ

这本书里提到了君子。Cuốn sách này có nhắc đến quân tử.
Vị thế, truyền thống & giao tiếp xã hội

老大

lǎodà
TÍNH TỪ · PHÓ TỪlớn tuổi; rất/rất là trong một số cách dùng
Ví dụ

tā yǐjīng lǎodà bù xiǎo le

他已经老大不小了。Anh ấy đã lớn tuổi, không còn nhỏ nữa.
Vị thế, truyền thống & giao tiếp xã hội

圣贤

shèngxián
DANH TỪbậc hiền triết; hiền thánh
Ví dụ

zhè běn shū jìlù le gǔdài shèngxián de gùshi

这本书记录了古代圣贤的故事。Cuốn sách này ghi lại câu chuyện về các bậc hiền triết thời cổ.
Vị thế, truyền thống & giao tiếp xã hội

首脑

shǒunǎo
DANH TỪngười đứng đầu; lãnh đạo cao nhất
Ví dụ

zǔzhī shǒunǎo cānjiā le huìyì

组织首脑参加了会议。Người đứng đầu tổ chức đã tham dự cuộc họp.
Vị thế, truyền thống & giao tiếp xã hội

应酬

yìngchou
ĐỘNG TỪ · DANH TỪgiao tế; xã giao; cuộc giao tế
Ví dụ

tā wǎnshang yǒu hěn duō yìngchou

他晚上有很多应酬。Buổi tối anh ấy có nhiều cuộc giao tế.
Hành động, địa điểm & sự ủy thác

假冒

jiǎmào
ĐỘNG TỪgiả mạo; mạo danh
Ví dụ

yǒu rén jiǎmào yīshēng

有人假冒医生。Có người giả mạo bác sĩ.
Hành động, địa điểm & sự ủy thác

口岸

kǒu’àn
DANH TỪcửa khẩu; cảng/cửa ngõ xuất nhập cảnh
Ví dụ

zhè gè kǒu’àn měi tiān dōu hěn máng

这个口岸每天都很忙。Cửa khẩu này ngày nào cũng rất bận.
Hành động, địa điểm & sự ủy thác

下令

xiàlìng
ĐỘNG TỪra lệnh
Ví dụ

shàngjí xiàlìng tíngzhǐ gōngzuò

上级下令停止工作。Cấp trên ra lệnh dừng công việc.
Hành động, địa điểm & sự ủy thác

屹立

yìlì
ĐỘNG TỪđứng sừng sững; đứng vững hiên ngang
Ví dụ

zhè zuò jiànzhù yīrán yìlì zài shāndǐng

这座建筑依然屹立在山顶。Tòa kiến trúc này vẫn sừng sững trên đỉnh núi.
Hành động, địa điểm & sự ủy thác

嘱托

zhǔtuō
ĐỘNG TỪdặn dò; ủy thác
Ví dụ

lǎoshī zhǔtuō wǒ zhàogù xuéshēng

老师嘱托我照顾学生。Giáo viên dặn tôi chăm sóc học sinh.