Quan hệ, thái độ & phẩm giá
交情
jiāoqingDANH TỪtình giao hảo; quan hệ thân tình
Ví dụ
tā men yǒu duō nián de jiāoqing
他们有多年的交情。Họ có tình giao hảo nhiều năm.tā men yǒu duō nián de jiāoqing
他们有多年的交情。Họ có tình giao hảo nhiều năm.dàjiā xiàng lǎoshī biǎoshì jìngyì
大家向老师表示敬意。Mọi người bày tỏ sự kính trọng với giáo viên.lǐngdǎo hěn qìzhòng tā
领导很器重他。Lãnh đạo rất coi trọng anh ấy.tā men dōu juéde hěn yǒu yuánfèn
他们都觉得很有缘分。Họ đều cảm thấy rất có duyên với nhau.měi gè rén dōu yīnggāi wéihù zūnyán
每个人都应该维护尊严。Mỗi người đều nên bảo vệ phẩm giá.dāngshìrén yǐjīng shuōmíng qíngkuàng
当事人已经说明情况。Người trong cuộc đã trình bày tình hình.tā shì dānwèi de gànshi
他是单位的干事。Anh ấy là cán bộ của đơn vị.zhè gè jiātíng qǐng le guǎnjiā
这个家庭请了管家。Gia đình này đã thuê quản gia.pángrén bù liǎojiě quánbù qíngkuàng
旁人不了解全部情况。Người ngoài không hiểu toàn bộ tình hình.wǒmen zhèngzài tǎolùn héshì de rénxuǎn
我们正在讨论合适的人选。Chúng tôi đang thảo luận ứng viên phù hợp.zhè běn shū lǐ tídào le jūnzǐ
这本书里提到了君子。Cuốn sách này có nhắc đến quân tử.tā yǐjīng lǎodà bù xiǎo le
他已经老大不小了。Anh ấy đã lớn tuổi, không còn nhỏ nữa.zhè běn shū jìlù le gǔdài shèngxián de gùshi
这本书记录了古代圣贤的故事。Cuốn sách này ghi lại câu chuyện về các bậc hiền triết thời cổ.zǔzhī shǒunǎo cānjiā le huìyì
组织首脑参加了会议。Người đứng đầu tổ chức đã tham dự cuộc họp.tā wǎnshang yǒu hěn duō yìngchou
他晚上有很多应酬。Buổi tối anh ấy có nhiều cuộc giao tế.yǒu rén jiǎmào yīshēng
有人假冒医生。Có người giả mạo bác sĩ.zhè gè kǒu’àn měi tiān dōu hěn máng
这个口岸每天都很忙。Cửa khẩu này ngày nào cũng rất bận.shàngjí xiàlìng tíngzhǐ gōngzuò
上级下令停止工作。Cấp trên ra lệnh dừng công việc.zhè zuò jiànzhù yīrán yìlì zài shāndǐng
这座建筑依然屹立在山顶。Tòa kiến trúc này vẫn sừng sững trên đỉnh núi.lǎoshī zhǔtuō wǒ zhàogù xuéshēng
老师嘱托我照顾学生。Giáo viên dặn tôi chăm sóc học sinh.