Phẩm hạnh & quan hệ
和好
héhǎoTÍNH TỪ · ĐỘNG TỪlàm hòa; hòa hảo trở lại
Ví dụ
tā men zhēngchǎo yǐhòu yòu héhǎo le
他们争吵以后又和好了。Sau khi cãi nhau họ lại làm hòa.tā men zhēngchǎo yǐhòu yòu héhǎo le
他们争吵以后又和好了。Sau khi cãi nhau họ lại làm hòa.tā men yī jiā xiāngchǔ hěn hémù
他们一家相处很和睦。Cả nhà họ sống với nhau rất hòa thuận.lǎoshī hěn zhòngshì xuéshēng de pǐnxíng
老师很重视学生的品行。Giáo viên rất coi trọng phẩm hạnh của học sinh.tā jìnrù le xīn de gōngzuò quānzi
他进入了新的工作圈子。Anh ấy đã bước vào một mạng lưới công việc mới.tā hé jǐ wèi yǒurén yìqǐ lǚxíng
他和几位友人一起旅行。Anh ấy đi du lịch cùng vài người bạn.fànzuì de rén huì shòudào fǎlǜ chǔfá
犯罪的人会受到法律处罚。Người phạm tội sẽ bị pháp luật xử phạt.fāngyuán jǐ gōnglǐ nèi méiyǒu shāngdiàn
方圆几公里内没有商店。Trong phạm vi vài kilômét xung quanh không có cửa hàng.zhè fèn cáiliào tídào le guówùyuàn
这份材料提到了国务院。Tài liệu này có nhắc đến Quốc vụ viện.píngwěi zhèngzài rènzhēn píngjià zuòpǐn
评委正在认真评价作品。Giám khảo đang nghiêm túc đánh giá tác phẩm.hěn duō rén zài xiànchǎng wéiguān
很多人在现场围观。Có rất nhiều người đứng xem tại hiện trường.yóuxì juésè yòu fùhuó le
游戏角色又复活了。Nhân vật trong trò chơi lại hồi sinh.chéngshì zhōngxīn zhèngzài jǔxíng jiāniánhuá
城市中心正在举行嘉年华。Trung tâm thành phố đang tổ chức lễ hội carnival.jiérì qījiān zhèlǐ yǒu miàohuì
节日期间这里有庙会。Trong dịp lễ ở đây có hội chùa.zhè zhǒng dōngxi zhǐ néng zài ānquán de dìfang ránfàng
这种东西只能在安全的地方燃放。Loại vật này chỉ được đốt/phóng ở nơi an toàn.zhè gè jiātíng yǐjīng guò shàng le xiǎokāng de shēnghuó
这个家庭已经过上了小康的生活。Gia đình này đã có cuộc sống khá giả.zhè zhǒng shāngpǐn de dānjià hěn gāo
这种商品的单价很高。Đơn giá của loại hàng này rất cao.zhè jiàn zuòpǐn xià gè xīngqī gōngkāi pāimài
这件作品下个星期公开拍卖。Tác phẩm này sẽ được đấu giá công khai vào tuần sau.dījià qīngxiāo shāngpǐn huì pòhuài shìchǎng zhìxù
低价倾销商品会破坏市场秩序。Bán phá giá hàng hóa sẽ làm rối loạn trật tự thị trường.tā wò jǐn le quántóu
他握紧了拳头。Anh ấy siết chặt nắm tay.zhè jiàn yīfu xūyào yùn yíxià
这件衣服需要熨一下。Bộ quần áo này cần được là một chút.