字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 1

唱

chàng

hát

Gặp trong câu

七个孩子爱唱歌。

qī gè háizi ài chàng gē

Bảy đứa trẻ thích hát.

唱歌很好玩儿。

chàng gē hěn hǎowánr

Ca hát rất vui.

孩子唱一天吗?

háizi chàng yī tiān ma

Bọn trẻ hát cả ngày phải không?

不,只唱一天的一半。

bù zhī chàng yī tiān de yíbàn

Không, chỉ hát nửa ngày.

Các chữ trong từ