字舟Zizhou
唱
Học chữ · Cấp 1

唱

PinyinchàngHán Việtxướng
Động từ

hát

11 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 18 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 唱 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 唱

7 từ
唱歌chàng∥gēhát; hát bài hát
演唱yǎnchànghát (trước khán giả)
演唱会yǎnchànghuìbuổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn
唱片chàngpiànđĩa hát
歌唱gēchànghát
独唱dúchàngđơn ca
合唱héchànghợp xướng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 11 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
唱Số nét11 nét.