字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 2

帮

bāng

giúp

Gặp trong câu

我一到家就帮妈妈做饭。

wǒ yī dào jiā jiù bāng māma zuò fàn

Tôi vừa về đến nhà là giúp mẹ nấu cơm ngay.

你为什么帮妈妈做饭?

nǐ wèi shénme bāng māma zuò fàn

Vì sao bạn giúp mẹ nấu cơm?

因为妈妈很忙,所以我帮妈妈做饭。

yīnwèi māma hěn máng suǒyǐ wǒ bāng māma zuò fàn

Vì mẹ rất bận nên tôi giúp mẹ nấu cơm.

Các chữ trong từ