字舟Zizhou
帮
Học chữ · Cấp 1

帮 / 幫

PinyinbāngHán Việtbang
Động từ

giúp

9 nétBộ 巾Cấp 1Viết cấp 14 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 帮 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 帮

3 từ
帮忙bāng∥mánggiúp
帮助bāngzhùgiúp đỡ; hỗ trợ
帮手bāngshoungười phụ giúp; trợ lý
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 巾 · 9 nét

巾Bộ thủBộ số 50 trong hệ tra cứu Unicode.
帮Số nét9 nét.
幫phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.