字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 2

过

guo

(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)

Gặp trong câu

谢谢。你学过中文吗?

xièxie nǐ xué guo Zhōngwén ma

Cảm ơn. Bạn đã từng học tiếng Trung chưa?

我学过中文。

wǒ xué guo Zhōngwén

Tôi đã từng học tiếng Trung.

谢谢。我的朋友也学过中文。

xièxie wǒ de péngyou yě xué guo Zhōngwén

Cảm ơn. Bạn tôi cũng từng học tiếng Trung.

她很高兴,高兴地告诉我,她也学过中文。

tā hěn gāoxìng gāoxìng de gàosu wǒ tā yě xué guo Zhōngwén

Cô ấy rất vui và vui vẻ nói với tôi rằng cô ấy cũng từng học tiếng Trung.

Các chữ trong từ