字舟Zizhou
过
Học chữ · Cấp 1

过 / 過

Pinyinguò / guoHán Việtqua / quá
Động từTrợ từ

qua; đi qua · (trợ từ chỉ hành động đã trải qua)

6 nétBộ 辵Cấp 1Viết cấp 151 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

guòĐộng từ · Cấp 1

qua; đi qua

guoTrợ từ · Cấp 2

(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Trợ từ

Không nên học như một nghĩa từ vựng độc lập; cần học vị trí và chức năng của nó trong cấu trúc hoặc câu cụ thể.

Từ vựng

Từ thường gặp có 过

10 từ
不过búguònhưng; tuy nhiên
超过chāoguòvượt qua
过来guò·láiđến đây; lại đây; đi về phía người nói
过年guò∥niánđón Tết Nguyên Đán
过去guò·qùđi qua; đi sang; đi khỏi phía người nói
见过jiànguođã từng gặp; từng thấy
经过jīngguòđi qua
难过nánguòcảm thấy buồn
通过tōngguòđi qua; thông qua; vượt qua
走过zǒuguòđi qua
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 6 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
过Số nét6 nét.
過phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.