字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 2

每

měi

mỗi

Gặp trong câu

每位老师都买一条裤子。

měi wèi lǎoshī dōu mǎi yī tiáo kùzi

Mỗi giáo viên đều mua một chiếc quần.

Các chữ trong từ