字舟Zizhou
每
Học chữ · Cấp 3

每

PinyinměiHán Việtmỗi / môi
Đại từ · Phó từ

mỗi

7 nétBộ 毋Cấp 3Viết cấp 13 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 每 như một từ

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 每

2 từ
每当měidāngmỗi khi; mỗi lần
每逢měiféngmỗi lần
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 毋 · 7 nét

毋Bộ thủBộ số 80 trong hệ tra cứu Unicode.
每Số nét7 nét.