字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 2

名

míng

tên; người (lượng từ)

Gặp trong câu

商场里有一位老师和两名学生。

shāngchǎng lǐ yǒu yī wèi lǎoshī hé liǎng míng xuéshēng

Trong trung tâm mua sắm có một giáo viên và hai học sinh.

Các chữ trong từ