字舟Zizhou
名
Học chữ · Cấp 1

名

PinyinmíngHán Việtdanh
Danh từ · Lượng từ

tên; người (lượng từ)

6 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 140 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 名 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 名

11 từ
名字míngzitên
有名yǒu∥míngnổi tiếng
报名bào∥míngđăng ký
名称míngchēngtên (của một sự vật)
名单míngdāndanh sách tên
姓名xìngmínghọ và tên; tên đầy đủ
排名pái∥míngxếp hạng
点名diǎn∥míngđiểm danh
名片míngpiàndanh thiếp
名人míngrénnhân vật
著名zhùmíngnổi tiếng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 6 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
名Số nét6 nét.