字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 2

位

wèi

vị (lượng từ kính trọng cho người)

Gặp trong câu

商场里有一位老师和两名学生。

shāngchǎng lǐ yǒu yī wèi lǎoshī hé liǎng míng xuéshēng

Trong trung tâm mua sắm có một giáo viên và hai học sinh.

每位老师都买一条裤子。

měi wèi lǎoshī dōu mǎi yī tiáo kùzi

Mỗi giáo viên đều mua một chiếc quần.

Các chữ trong từ