字舟Zizhou
位
Học chữ · Cấp 2

位

PinyinwèiHán Việtvị
Lượng từ

vị (lượng từ kính trọng cho người)

7 nétBộ 人Cấp 2Viết cấp 225 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 位 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 位

11 từ
单位dānwèiđơn vị; cơ quan/đơn vị công tác
座位zuò·wèichỗ ngồi
各位gèwèimọi người
地位dìwèivị trí
位于wèiyúnằm ở
位置wèi·zhìvị trí
部位bùwèiphần
学位xuéwèibằng cấp học thuật
职位zhíwèivị trí; chức vụ; công việc
定位dìng∥wèiđịnh hướng
岗位gǎngwèimột vị trí; một công việc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 7 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
位Số nét7 nét.