字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

得

dé

mắc/bị (bệnh); được; nhận được

Gặp trong câu

我得了感冒,还发烧。

wǒ dé le gǎnmào hái fāshāo

Tôi bị cảm và còn sốt.

Các chữ trong từ