字舟Zizhou
得
Học chữ · Cấp 1

得

Pinyindé / de / děiHán Việtđắc
Động từTrợ từ

được · trợ từ sau động từ, nối bổ ngữ mức độ/kết quả

11 nétBộ 彳Cấp 1Viết cấp 158 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

déĐộng từ · Cấp 2

được

deTrợ từ · Cấp 2

trợ từ sau động từ, nối bổ ngữ mức độ/kết quả

děiĐộng từ · Cấp 4

phải; cần phải

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Trợ từ

Không nên học như một nghĩa từ vựng độc lập; cần học vị trí và chức năng của nó trong cấu trúc hoặc câu cụ thể.

Từ vựng

Từ thường gặp có 得

10 từ
得到dé∥dàođược; đạt được; nhận được
记得jìdenhớ
觉得juédecảm thấy; thấy; cho rằng
得出déchūđạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
懂得dǒngdehiểu; biết; thấu hiểu
取得qǔdégiành được; lấy được; đạt được
得分défēnghi điểm
认得rèndenhận ra
显得xiǎndedường như
值得zhí∥·déđáng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彳 · 11 nét

彳Bộ thủBộ số 60 trong hệ tra cứu Unicode.
得Số nét11 nét.