字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

灯

dēng

đèn

Gặp trong câu

屋子里没有灯,怎么办?

wūzi lǐ méiyǒu dēng zěnme bàn

Trong phòng không có đèn, làm sao đây?

只有开灯,才看得见。

zhǐyǒu kāi dēng cái kàn de jiàn

Chỉ khi bật đèn thì mới nhìn thấy được.

这个灯怎么样?

zhège dēng zěnmeyàng

Chiếc đèn này thế nào?

这个灯很旧,新年以后换一个新的。

zhège dēng hěn jiù xīnnián yǐhòu huàn yī gè xīn de

Chiếc đèn này rất cũ, sau năm mới sẽ đổi một chiếc mới.

Các chữ trong từ