字舟Zizhou
灯
Học chữ · Cấp 2

灯 / 燈

PinyindēngHán Việtđăng
Danh từ

đèn

6 nétBộ 火Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 灯 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 灯

9 từ
灯光dēngguāng(sân khấu) chiếu sáng
电灯diàndēngđèn điện
台灯táidēngđèn bàn
灯笼dēnglongđèn lồng
灯泡dēngpàobóng đèn
红灯hóngdēngđèn đỏ
路灯lùdēngđèn đường
绿灯lǜdēngđèn xanh
张灯结彩zhāngdēng-jiécǎitrang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 6 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
灯Số nét6 nét.
燈phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.