字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

干

gàn

làm; thực hiện

Gặp trong câu

你还有什么想干的?

nǐ hái yǒu shénme xiǎng gàn de

Bạn còn muốn làm gì nữa?

这个世界很大,我还有很多事想干。

zhège shìjiè hěn dà wǒ hái yǒu hěn duō shì xiǎng gàn

Thế giới này rất rộng lớn, tôi vẫn còn nhiều việc muốn làm.

只有认真干,才会做好。

zhǐyǒu rènzhēn gàn cái huì zuò hǎo

Chỉ khi làm nghiêm túc thì mới làm tốt được.

Các chữ trong từ