字舟Zizhou
干
Học chữ · Cấp 1

干 / 乾

Pinyingān / gànHán Việtcán / kiền / càn / can
Tính từĐộng từ

khô · làm; thực hiện

3 nétBộ 干Cấp 1Viết cấp 122 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

gānTính từ · Cấp 1

khô

gànĐộng từ · Cấp 1

làm; thực hiện

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 干

10 từ
干净gānjìngsạch
干什么gàn shénmelàm gì
干杯gān∥bēinâng ly chúc mừng
干活儿gàn∥huórlàm việc; lao động
干吗gànmálàm gì; tại sao
能干nénggàncó năng lực
饼干bǐnggānbánh quy; bánh cookie
干脆gāncuìthẳng thắn
干扰gānrǎolàm phiền
干预gānyùcan thiệp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 干 · 3 nét

干Bộ thủBộ số 51 trong hệ tra cứu Unicode.
干Số nét3 nét.
乾phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.