Loại từ & cách dùngCấp 1
Phân biệt các cách dùng
gānTính từ · Cấp 1
khô
gànĐộng từ · Cấp 1
làm; thực hiện
Tính từ
Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.
Động từ
Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.