字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

海

hǎi

đại dương

Gặp trong câu

去过。看见海和河,我常想起以前的事。

qù guo kànjiàn hǎi hé hé wǒ cháng xiǎng qǐ yǐqián de shì

Từng đi rồi. Khi thấy biển và sông, tôi thường nhớ lại chuyện trước đây.

Các chữ trong từ