字舟Zizhou
海
Học chữ · Cấp 2

海

PinyinhǎiHán Việthải
Danh từ

đại dương

10 nétBộ 水Cấp 2Viết cấp 232 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 海 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 海

11 từ
大海dàhǎibiển
海边hǎi biānbờ biển
海关hǎiguānhải quan (tức kiểm tra cửa khẩu)
海水hǎishuǐnước biển
海鲜hǎixiānhải sản
海报hǎibàoáp phích
海底hǎidǐđáy biển
海军hǎijūnhải quân
海浪hǎilàngsóng biển
海外hǎiwàinước ngoài; hải ngoại
海湾hǎiwānvịnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 10 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
海Số nét10 nét.