字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

会

huì

biết; có thể (do học được)

Gặp trong câu

今天的会几点开始?

jīntiān de huì jǐ diǎn kāishǐ

Cuộc họp hôm nay bắt đầu lúc mấy giờ?

今天的会比昨天的晚开十分钟。

jīntiān de huì bǐ zuótiān de wǎn kāi shí fēnzhōng

Cuộc họp hôm nay bắt đầu muộn hơn hôm qua mười phút.

Các chữ trong từ