字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

酒

jiǔ

rượu (đặc biệt là rượu gạo)

Gặp trong câu

很多中国人吃饭的时候拿筷子,米饭在碗里,也有人喝酒。

hěn duō Zhōngguó rén chī fàn de shíhou ná kuàizi mǐfàn zài wǎn lǐ yě yǒu rén hē jiǔ

Nhiều người Trung Quốc dùng đũa khi ăn; cơm ở trong bát và cũng có người uống rượu.

我要绿茶,不要糖。我不喝酒。

wǒ yào lǜchá bù yào táng wǒ bù hē jiǔ

Tôi muốn trà xanh, không đường. Tôi không uống rượu.

Các chữ trong từ