字舟Zizhou
酒
Học chữ · Cấp 2

酒

PinyinjiǔHán Việttửu
Danh từ

rượu (đặc biệt là rượu gạo)

10 nétBộ 酉Cấp 2Viết cấp 115 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 酒 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 酒

11 từ
酒店jiǔdiànkhách sạn
红酒hóngjiǔrượu vang đỏ
啤酒píjiǔbia (từ mượn)
酒吧jiǔbāquán bar
白酒báijiǔbaijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương
酒鬼jiǔguǐkẻ say rượu
葡萄酒pútaojiǔrượu
酒水jiǔshuǐđồ uống; thức uống
敬酒jìngjiǔmời rượu; nâng ly chúc rượu
酒精jiǔjīngcồn
酒楼jiǔlóunhà hàng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 酉 · 10 nét

酉Bộ thủBộ số 164 trong hệ tra cứu Unicode.
酒Số nét10 nét.